| số nhiều | subframes |
subframe structure
cấu trúc subframe
subframe timing
thời gian subframe
subframe data
dữ liệu subframe
subframe header
tiêu đề subframe
subframe payload
nội dung subframe
subframe synchronization
đồng bộ subframe
subframe number
số subframe
multiple subframes
nhiều subframe
subframe alignment
định vị subframe
subframe boundary
ranh giới subframe
the motorcycle subframe was bent in the accident.
Khung phụ của xe máy bị cong trong tai nạn.
you need to remove the subframe to access the transmission.
Bạn cần tháo khung phụ để tiếp cận hộp số.
modern cars often use a rear subframe for the suspension.
Xe hơi hiện đại thường sử dụng khung phụ phía sau cho hệ thống treo.
they decided to replace the rusted subframe immediately.
Họ đã quyết định thay thế khung phụ bị gỉ ngay lập tức.
a lighter subframe helps reduce the overall vehicle weight.
Một khung phụ nhẹ hơn giúp giảm trọng lượng tổng thể của xe.
please ensure the subframe alignment is correct before welding.
Hãy đảm bảo việc căn chỉnh khung phụ là chính xác trước khi hàn.
the video editor utilizes a subframe editing feature for precision.
Chỉnh sửa khung phụ được sử dụng trong trình chỉnh sửa video để đạt độ chính xác.
each subframe in the network packet contains a unique header.
Mỗi khung phụ trong gói mạng chứa một tiêu đề duy nhất.
we must extract the specific subframe data from the stream.
Chúng ta phải trích xuất dữ liệu khung phụ cụ thể từ luồng.
the subframe supports the engine and steering components securely.
Khung phụ hỗ trợ các bộ phận động cơ và lái xe một cách chắc chắn.
aluminum is a common material for a motorcycle subframe.
Aluminum là vật liệu phổ biến cho khung phụ của xe máy.
subframe structure
cấu trúc subframe
subframe timing
thời gian subframe
subframe data
dữ liệu subframe
subframe header
tiêu đề subframe
subframe payload
nội dung subframe
subframe synchronization
đồng bộ subframe
subframe number
số subframe
multiple subframes
nhiều subframe
subframe alignment
định vị subframe
subframe boundary
ranh giới subframe
the motorcycle subframe was bent in the accident.
Khung phụ của xe máy bị cong trong tai nạn.
you need to remove the subframe to access the transmission.
Bạn cần tháo khung phụ để tiếp cận hộp số.
modern cars often use a rear subframe for the suspension.
Xe hơi hiện đại thường sử dụng khung phụ phía sau cho hệ thống treo.
they decided to replace the rusted subframe immediately.
Họ đã quyết định thay thế khung phụ bị gỉ ngay lập tức.
a lighter subframe helps reduce the overall vehicle weight.
Một khung phụ nhẹ hơn giúp giảm trọng lượng tổng thể của xe.
please ensure the subframe alignment is correct before welding.
Hãy đảm bảo việc căn chỉnh khung phụ là chính xác trước khi hàn.
the video editor utilizes a subframe editing feature for precision.
Chỉnh sửa khung phụ được sử dụng trong trình chỉnh sửa video để đạt độ chính xác.
each subframe in the network packet contains a unique header.
Mỗi khung phụ trong gói mạng chứa một tiêu đề duy nhất.
we must extract the specific subframe data from the stream.
Chúng ta phải trích xuất dữ liệu khung phụ cụ thể từ luồng.
the subframe supports the engine and steering components securely.
Khung phụ hỗ trợ các bộ phận động cơ và lái xe một cách chắc chắn.
aluminum is a common material for a motorcycle subframe.
Aluminum là vật liệu phổ biến cho khung phụ của xe máy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay