sublight

[Mỹ]//ˈsʌblaɪt//
[Anh]//ˈsʌblaɪt//
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có bề mặt mờ, không phản xạ
n. một công cụ hoặc dịch vụ để tìm kiếm và tải xuống phụ đề phim

Cụm từ & Cách kết hợp

sublight speed

tốc độ dưới ánh sáng

sublight travel

du hành dưới ánh sáng

sublight velocity

vận tốc dưới ánh sáng

sublight engines

động cơ dưới ánh sáng

sublight propulsion

động lực dưới ánh sáng

sublight flight

chuyến bay dưới ánh sáng

sublight drive

động cơ đẩy dưới ánh sáng

sublight journey

hành trình dưới ánh sáng

sublight transit

đi lại dưới ánh sáng

sublight spacecraft

tàu vũ trụ dưới ánh sáng

Câu ví dụ

the spacecraft traveled at sublight speed across the interstellar void, taking generations to reach its destination.

Tàu vũ trụ di chuyển với tốc độ dưới ánh sáng xuyên qua khoảng không liên sao, mất nhiều thế hệ mới đến được đích đến.

sublight propulsion systems have limited effectiveness for long-distance space exploration missions.

Các hệ thống đẩy dưới ánh sáng có hiệu quả hạn chế đối với các nhiệm vụ khám phá không gian đường dài.

scientists are developing new sublight engines that could significantly reduce travel times.

Các nhà khoa học đang phát triển các động cơ dưới ánh sáng mới có thể làm giảm đáng kể thời gian di chuyển.

the colony ship was equipped with advanced sublight drives for its century-long journey.

Tàu chở khách địa phương được trang bị các hệ thống đẩy dưới ánh sáng tiên tiến cho hành trình kéo dài một thế kỷ của nó.

at sublight velocity, traversing the galaxy would require more than a human lifetime.

Với tốc độ dưới ánh sáng, việc vượt qua thiên hà sẽ đòi hỏi hơn một cuộc đời con người.

sublight travel remains the only practical option for most deep space missions today.

Du hành dưới ánh sáng vẫn là lựa chọn thực tế duy nhất cho hầu hết các nhiệm vụ không gian sâu thẳm ngày nay.

the astronaut noted the peculiar sensation of acceleration under sublight propulsion.

Các phi hành gia đã lưu ý cảm giác kỳ lạ về gia tốc dưới hệ thống đẩy dưới ánh sáng.

ancient civilizations could only dream of sublight spacecraft capable of reaching neighboring stars.

Các nền văn minh cổ đại chỉ có thể mơ về các tàu vũ trụ dưới ánh sáng có khả năng tiếp cận các ngôi sao lân cận.

the sublight vessel carried thousands of colonists to their new homeworld.

Tàu dưới ánh sáng chở hàng ngàn người định cư đến thế giới mới của họ.

current technology limits us to sublight transit between stars in our immediate neighborhood.

Công nghệ hiện tại giới hạn chúng ta ở việc đi lại dưới ánh sáng giữa các ngôi sao trong khu vực lân cận ngay của chúng ta.

engineers are researching sublight propulsion methods that could revolutionize space travel.

Các kỹ sư đang nghiên cứu các phương pháp đẩy dưới ánh sáng có thể cách mạng hóa du hành vũ trụ.

the sublight journey took nearly two hundred years to complete.

Hành trình dưới ánh sáng mất gần hai trăm năm để hoàn thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay