submerses

[Mỹ]/səbˈmɜːs/
[Anh]/səbˈmɜrs/

Dịch

adj.có sẵn hoặc đang phát triển dưới nước; dưới nước
vt.ngâm hoặc khiến chìm xuống dưới bề mặt của một chất lỏng; khiến chìm trong nước
vi.đi xuống dưới bề mặt của một chất lỏng; bị ngập hoặc lặn

Cụm từ & Cách kết hợp

submerse in

ngâm mình trong

submerse yourself

ngâm mình trong

submerse completely

ngâm mình hoàn toàn

submerse fully

ngâm mình hoàn toàn

submerse deeply

ngâm mình sâu sắc

submerse in water

ngâm mình trong nước

submerse in thoughts

đắm mình trong suy nghĩ

submerse in culture

đắm mình trong văn hóa

submerse in music

đắm mình trong âm nhạc

submerse in nature

đắm mình trong thiên nhiên

Câu ví dụ

to submerse oneself in a good book can be very relaxing.

đắm mình trong một cuốn sách hay có thể rất thư giãn.

he likes to submerse himself in music while working.

anh ấy thích đắm mình trong âm nhạc khi làm việc.

submerse your worries in the beauty of nature.

đắm mình trong vẻ đẹp của thiên nhiên.

she decided to submerse in the culture of the new country.

cô ấy quyết định đắm mình trong văn hóa của đất nước mới.

to truly learn, you must submerse yourself in the language.

để thực sự học hỏi, bạn phải đắm mình trong ngôn ngữ.

they plan to submerse their team in team-building activities.

họ dự định đắm mình đội của họ trong các hoạt động xây dựng đội nhóm.

submerse your mind in meditation for better clarity.

đắm mình trong thiền định để có sự rõ ràng tốt hơn.

he prefers to submerse in his artwork during weekends.

anh ấy thích đắm mình trong tác phẩm nghệ thuật của mình vào cuối tuần.

submerse your senses in the rich flavors of the dish.

đắm mình trong những hương vị phong phú của món ăn.

to learn effectively, students should submerse in practical experiences.

để học hiệu quả, sinh viên nên đắm mình trong những kinh nghiệm thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay