submerse in
ngâm mình trong
submerse yourself
ngâm mình trong
submerse completely
ngâm mình hoàn toàn
submerse fully
ngâm mình hoàn toàn
submerse deeply
ngâm mình sâu sắc
submerse in water
ngâm mình trong nước
submerse in thoughts
đắm mình trong suy nghĩ
submerse in culture
đắm mình trong văn hóa
submerse in music
đắm mình trong âm nhạc
submerse in nature
đắm mình trong thiên nhiên
to submerse oneself in a good book can be very relaxing.
đắm mình trong một cuốn sách hay có thể rất thư giãn.
he likes to submerse himself in music while working.
anh ấy thích đắm mình trong âm nhạc khi làm việc.
submerse your worries in the beauty of nature.
đắm mình trong vẻ đẹp của thiên nhiên.
she decided to submerse in the culture of the new country.
cô ấy quyết định đắm mình trong văn hóa của đất nước mới.
to truly learn, you must submerse yourself in the language.
để thực sự học hỏi, bạn phải đắm mình trong ngôn ngữ.
they plan to submerse their team in team-building activities.
họ dự định đắm mình đội của họ trong các hoạt động xây dựng đội nhóm.
submerse your mind in meditation for better clarity.
đắm mình trong thiền định để có sự rõ ràng tốt hơn.
he prefers to submerse in his artwork during weekends.
anh ấy thích đắm mình trong tác phẩm nghệ thuật của mình vào cuối tuần.
submerse your senses in the rich flavors of the dish.
đắm mình trong những hương vị phong phú của món ăn.
to learn effectively, students should submerse in practical experiences.
để học hiệu quả, sinh viên nên đắm mình trong những kinh nghiệm thực tế.
submerse in
ngâm mình trong
submerse yourself
ngâm mình trong
submerse completely
ngâm mình hoàn toàn
submerse fully
ngâm mình hoàn toàn
submerse deeply
ngâm mình sâu sắc
submerse in water
ngâm mình trong nước
submerse in thoughts
đắm mình trong suy nghĩ
submerse in culture
đắm mình trong văn hóa
submerse in music
đắm mình trong âm nhạc
submerse in nature
đắm mình trong thiên nhiên
to submerse oneself in a good book can be very relaxing.
đắm mình trong một cuốn sách hay có thể rất thư giãn.
he likes to submerse himself in music while working.
anh ấy thích đắm mình trong âm nhạc khi làm việc.
submerse your worries in the beauty of nature.
đắm mình trong vẻ đẹp của thiên nhiên.
she decided to submerse in the culture of the new country.
cô ấy quyết định đắm mình trong văn hóa của đất nước mới.
to truly learn, you must submerse yourself in the language.
để thực sự học hỏi, bạn phải đắm mình trong ngôn ngữ.
they plan to submerse their team in team-building activities.
họ dự định đắm mình đội của họ trong các hoạt động xây dựng đội nhóm.
submerse your mind in meditation for better clarity.
đắm mình trong thiền định để có sự rõ ràng tốt hơn.
he prefers to submerse in his artwork during weekends.
anh ấy thích đắm mình trong tác phẩm nghệ thuật của mình vào cuối tuần.
submerse your senses in the rich flavors of the dish.
đắm mình trong những hương vị phong phú của món ăn.
to learn effectively, students should submerse in practical experiences.
để học hiệu quả, sinh viên nên đắm mình trong những kinh nghiệm thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay