suboptimally

[Mỹ]/sʌbˈɒptɪməli/
[Anh]/sʌbˈɑːptɪməli/

Dịch

adv. theo cách mà ở dưới mức tiêu chuẩn tốt nhất; theo cách không tối ưu; trong điều kiện phù hợp nhất; theo cách gần như tốt nhất hoặc thứ tốt nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

suboptimally performing

hoạt động không đạt tối ưu

suboptimally managed

quản lý không đạt tối ưu

suboptimally utilized

sử dụng không đạt tối ưu

suboptimally designed

thiết kế không đạt tối ưu

suboptimally executed

thực hiện không đạt tối ưu

suboptimally achieved

đạt được không đạt tối ưu

suboptimally functioning

hoạt động không đạt tối ưu

suboptimally allocated

phân bổ không đạt tối ưu

suboptimally structured

cấu trúc không đạt tối ưu

suboptimally delivered

cung cấp không đạt tối ưu

Câu ví dụ

the team performed suboptimally in the first half of the game.

Đội đã thi đấu không đạt hiệu suất tốt nhất trong hiệp một của trận đấu.

the engine was running suboptimally due to a lack of maintenance.

Động cơ hoạt động không đạt hiệu suất tối ưu do thiếu bảo trì.

the project was completed suboptimally, missing several key deadlines.

Dự án đã hoàn thành không đạt hiệu suất tốt nhất, bỏ lỡ nhiều thời hạn quan trọng.

the company’s marketing strategy was performing suboptimally.

Chiến lược marketing của công ty đang hoạt động không đạt hiệu suất tốt nhất.

the system is operating suboptimally under heavy load.

Hệ thống đang hoạt động không đạt hiệu suất tối ưu khi chịu tải nặng.

the warehouse was storing goods suboptimally, leading to damage.

Kho hàng đang lưu trữ hàng hóa không đạt hiệu suất tốt nhất, dẫn đến hư hỏng.

the new algorithm performed suboptimally compared to the previous version.

Thuật toán mới hoạt động không đạt hiệu suất tốt nhất so với phiên bản trước.

the employee was working suboptimally due to personal issues.

Nhân viên đang làm việc không đạt hiệu suất tốt nhất do vấn đề cá nhân.

the website loaded suboptimally on mobile devices.

Trang web tải chậm trên các thiết bị di động.

the manufacturing process was running suboptimally, impacting production costs.

Quy trình sản xuất đang hoạt động không đạt hiệu suất tốt nhất, ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.

the stock portfolio was performing suboptimally in the current market conditions.

Danh mục đầu tư chứng khoán đang hoạt động không đạt hiệu suất tốt nhất trong điều kiện thị trường hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay