subsisters

[Mỹ]/səbˈsɪstəz/
[Anh]/səbˈsɪstərz/

Dịch

n. số nhiều của subsister; những người hoặc vật tiếp tục tồn tại, đặc biệt là trong điều kiện khó khăn; số nhiều của subsister; những người duy trì hoặc giữ sự sống

Cụm từ & Cách kết hợp

the poorest subsisters

Vietnamese_translation

rural subsisters

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the subsisters received their monthly newsletter.

Các thành viên đã nhận được bản tin hàng tháng của họ.

many subsisters renewed their memberships this year.

Nhiều thành viên đã gia hạn hội viên của họ trong năm nay.

new subsisters get a welcome discount.

Thành viên mới sẽ được hưởng ưu đãi chào mừng.

the subsisters actively participate in online forums.

Các thành viên tích cực tham gia các diễn đàn trực tuyến.

email subsisters are notified about upcoming events.

Các thành viên nhận email sẽ được thông báo về các sự kiện sắp tới.

the company values its loyal subsisters.

Doanh nghiệp trân trọng các thành viên trung thành của mình.

subsisters can access exclusive content.

Thành viên có thể truy cập nội dung độc quyền.

several subsisters canceled their subscriptions recently.

Một số thành viên đã hủy đăng ký gần đây.

the subsisters provided valuable feedback.

Các thành viên đã cung cấp phản hồi có giá trị.

we thank all our subsisters for their support.

Chúng tôi cảm ơn tất cả các thành viên vì sự ủng hộ của họ.

premium subsisters enjoy additional benefits.

Các thành viên cao cấp được hưởng các quyền lợi bổ sung.

the subsisters community is growing rapidly.

Cộng đồng các thành viên đang phát triển nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay