subsocieties

[Mỹ]/ˌsʌbsəˈsaɪətɪz/
[Anh]/ˌsʌbsəˈsaɪətɪz/

Dịch

n. Một nhóm xã hội hoặc cộng đồng riêng biệt trong một xã hội lớn hơn; một phân chia của xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

subsocieties emerge

các phụ xã hội xuất hiện

subsocieties form

các phụ xã hội hình thành

subsocieties interact

các phụ xã hội tương tác

subsocieties develop

các phụ xã hội phát triển

subsocieties exist

các phụ xã hội tồn tại

subsocieties divide

các phụ xã hội chia tách

subsocieties merge

các phụ xã hội hợp nhất

Câu ví dụ

modern cities often contain numerous subsocieties that function independently of one another.

Thành phố hiện đại thường chứa đựng nhiều tầng lớp xã hội phụ thuộc lẫn nhau.

online gaming communities have evolved into complex subsocieties with their own unique economies.

Cộng đồng chơi game trực tuyến đã phát triển thành các tầng lớp xã hội phụ thuộc với nền kinh tế độc đáo của riêng họ.

the anthropologist studied the subsocieties formed by prisoners within the correctional facility.

Nhà nhân học đã nghiên cứu các tầng lớp xã hội phụ thuộc được hình thành bởi các tù nhân trong cơ sở giam giữ.

a distinct set of moral values often governs these isolated subsocieties.

Một bộ giá trị đạo đức riêng biệt thường chi phối các tầng lớp xã hội phụ thuộc cô lập này.

high schools are breeding grounds for various subsocieties based on shared interests.

Các trường trung học là nơi sinh sôi các tầng lớp xã hội phụ thuộc dựa trên sở thích chung.

technology facilitates the creation of global subsocieties that transcend geographical borders.

Công nghệ giúp tạo ra các tầng lớp xã hội phụ thuộc toàn cầu vượt qua ranh giới địa lý.

the research paper analyzes the interaction between dominant culture and marginalized subsocieties.

Bài nghiên cứu phân tích sự tương tác giữa văn hóa chủ đạo và các tầng lớp xã hội phụ thuộc bị gạt ra ngoài lề.

criminal organizations operate as clandestine subsocieties with strict codes of conduct.

Các tổ chức tội phạm hoạt động như các tầng lớp xã hội phụ thuộc bí mật với các quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.

historians examine the subsocieties of ancient rome to understand daily life better.

Lịch sử học gia nghiên cứu các tầng lớp xã hội phụ thuộc của La Mã cổ đại để hiểu rõ hơn về cuộc sống hàng ngày.

members of these exclusive subsocieties often develop a specialized jargon.

Các thành viên của các tầng lớp xã hội phụ thuộc độc quyền này thường phát triển một loại ngôn ngữ chuyên biệt.

the internet allows niche subsocieties to flourish regardless of physical location.

Internet cho phép các tầng lớp xã hội phụ thuộc hẹp phát triển bất kể vị trí vật lý.

sociologists argue that conflicting subsocieties can destabilize the larger social structure.

Các nhà xã hội học cho rằng các tầng lớp xã hội phụ thuộc xung đột có thể làm suy yếu cấu trúc xã hội lớn hơn.

these corporate subsocieties often develop unique microcultures within the department.

Các tầng lớp xã hội phụ thuộc trong doanh nghiệp này thường phát triển các nền văn hóa vi mô độc đáo trong bộ phận.

fandoms act as passionate subsocieties dedicated to specific media franchises.

Các cộng đồng fan hành động như các tầng lớp xã hội phụ thuộc đam mê với các thương hiệu truyền thông cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay