subspecies

[Mỹ]/'sʌbspiːʃiːz/
[Anh]/sʌb'spiʃiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phân khu trong một loài, thường được phân biệt bởi vị trí địa lý hoặc các đặc điểm cụ thể

Câu ví dụ

subspecies that are differentiated by the markings on their wings.

các phân loài được phân biệt bởi các dấu hiệu trên cánh của chúng.

Discovery of subspecies toxic to dipteran and coleopteran insects in 1977 and 1983, respectively.

Phát hiện các phân loài độc hại đối với côn trùng hai cánh và bọ cánh cứng vào năm 1977 và 1983 tương ứng.

This subspecies shows differences with A. a. punctatissima in both body size and elytral maculation.

Phân loài này cho thấy sự khác biệt so với A. a. punctatissima về cả kích thước cơ thể và maculation elytra.

Larvicidal oil or larvicide (such as temephos, Bacillus thuringiensis subspecies israelensis etc.) can be applied to stagnant water directly with dosage according to the label instructions.

Dầu diệt ấu trùng hoặc thuốc diệt ấu trùng (chẳng hạn như temephos, Bacillus thuringiensis subspecies israelensis, v.v.) có thể được áp dụng trực tiếp vào nước đọng với liều lượng theo hướng dẫn trên nhãn.

Scientists study different subspecies of birds to understand their unique characteristics.

Các nhà khoa học nghiên cứu các phân loài chim khác nhau để hiểu rõ hơn về những đặc điểm độc đáo của chúng.

The conservation efforts focus on protecting endangered subspecies of tigers.

Các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ các phân loài hổ đang bị đe dọa.

There are various subspecies of butterflies found in the rainforest.

Có nhiều phân loài bướm khác nhau được tìm thấy trong rừng nhiệt đới.

The zoo is home to a rare subspecies of giraffe from Africa.

Vườn thú là nơi sinh sống của một phân loài hươu cao cổ quý hiếm từ Châu Phi.

Genetic research has revealed new subspecies of plants in the region.

Nghiên cứu di truyền đã tiết lộ những phân loài thực vật mới trong khu vực.

The subspecies of wolves in Yellowstone National Park have distinct hunting behaviors.

Các phân loài của loài sói trong Vườn quốc gia Yellowstone có hành vi săn mồi khác biệt.

Differences in climate can lead to the evolution of new subspecies within a species.

Sự khác biệt về khí hậu có thể dẫn đến sự tiến hóa của các phân loài mới trong một loài.

The study focuses on the genetic diversity of different subspecies of ants.

Nghiên cứu tập trung vào sự đa dạng di truyền của các phân loài kiến khác nhau.

The zoo is working on a breeding program to save a critically endangered subspecies of rhinoceros.

Vườn thú đang thực hiện một chương trình nhân giống để cứu một phân loài tê giác đang bị đe dọa nghiêm trọng.

Conservationists are monitoring the population trends of various subspecies of sea turtles.

Các nhà bảo tồn đang theo dõi xu hướng dân số của các phân loài rùa biển khác nhau.

Ví dụ thực tế

There are some six subspecies of this big cat left in the world.

Có còn lại khoảng sáu phân loài của loài mèo lớn này trên thế giới.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

You see, there are more than a dozen subspecies of house mice worldwide.

Bạn thấy đấy, có hơn một chục phân loài chuột nhà trên toàn thế giới.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2022 Collection

Spirit bears are actually a subspecies of black bear that due to double recessive gene aren't black at all.

Gấu linh hồn thực ra là một phân loài của gấu đen, do thừa hưởng hai gen lặn mà chúng không hề đen.

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2023

One of the two flycatcher subspecies is migratory. The other stays put.

Một trong hai phân loài chim ruồi di cư. Phân loài còn lại thì đứng yên tại chỗ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2021 Collection

The researchers studied the genomes of the 20 living penguin species and subspecies.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu bộ gen của 20 loài và phân loài chim cánh cụt đang còn sống.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

In fact, people thought that one subspecies—the Giant Canada Goose—was already extinct.

Trên thực tế, mọi người nghĩ rằng một phân loài—ngỗng Canada khổng lồ—đã tuyệt chủng.

Nguồn: Vox opinion

In 1993 two females of a slightly different subspecies were put into his corral.

Năm 1993, hai con cái của một phân loài hơi khác một chút đã được đưa vào chuồng của anh ta.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The most common subspecies of tiger is the Bengal, though it's still considered endangered.

Phân loài phổ biến nhất của hổ là hổ Bengal, mặc dù nó vẫn được coi là đang bị đe dọa.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

Both subspecies are threatened by habitat loss, pollution, and other human activities.

Cả hai phân loài đều bị đe dọa bởi mất môi trường sống, ô nhiễm và các hoạt động của con người khác.

Nguồn: Newsweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay