substantiating evidence
bằng chứng xác thực
substantiating claims
xác nhận các yêu sách
substantiating facts
xác nhận các sự kiện
substantiating documents
xác nhận các tài liệu
substantiating information
xác nhận thông tin
substantiating testimony
xác nhận lời khai
substantiating data
xác nhận dữ liệu
substantiating arguments
xác nhận các lập luận
substantiating sources
xác nhận các nguồn
substantiating assertions
xác nhận các khẳng định
substantiating your claims with evidence is essential.
Việc chứng minh những tuyên bố của bạn bằng bằng chứng là điều cần thiết.
the researcher is substantiating the theory with recent data.
Nhà nghiên cứu đang chứng minh lý thuyết bằng dữ liệu gần đây.
substantiating the findings will strengthen the argument.
Việc chứng minh những phát hiện sẽ củng cố lập luận.
he is substantiating his position in the debate.
Anh ấy đang chứng minh quan điểm của mình trong cuộc tranh luận.
substantiating the results is a key part of the study.
Việc chứng minh kết quả là một phần quan trọng của nghiên cứu.
they are substantiating their proposal with case studies.
Họ đang chứng minh đề xuất của mình bằng các nghiên cứu điển hình.
substantiating your argument requires thorough research.
Việc chứng minh lập luận của bạn đòi hỏi nghiên cứu kỹ lưỡng.
she provided documents substantiating her claims.
Cô ấy cung cấp các tài liệu chứng minh những tuyên bố của cô ấy.
the lawyer is substantiating the case with witness testimonies.
Luật sư đang chứng minh vụ án bằng lời khai của nhân chứng.
substantiating facts is crucial in journalism.
Việc chứng minh sự thật là rất quan trọng trong báo chí.
substantiating evidence
bằng chứng xác thực
substantiating claims
xác nhận các yêu sách
substantiating facts
xác nhận các sự kiện
substantiating documents
xác nhận các tài liệu
substantiating information
xác nhận thông tin
substantiating testimony
xác nhận lời khai
substantiating data
xác nhận dữ liệu
substantiating arguments
xác nhận các lập luận
substantiating sources
xác nhận các nguồn
substantiating assertions
xác nhận các khẳng định
substantiating your claims with evidence is essential.
Việc chứng minh những tuyên bố của bạn bằng bằng chứng là điều cần thiết.
the researcher is substantiating the theory with recent data.
Nhà nghiên cứu đang chứng minh lý thuyết bằng dữ liệu gần đây.
substantiating the findings will strengthen the argument.
Việc chứng minh những phát hiện sẽ củng cố lập luận.
he is substantiating his position in the debate.
Anh ấy đang chứng minh quan điểm của mình trong cuộc tranh luận.
substantiating the results is a key part of the study.
Việc chứng minh kết quả là một phần quan trọng của nghiên cứu.
they are substantiating their proposal with case studies.
Họ đang chứng minh đề xuất của mình bằng các nghiên cứu điển hình.
substantiating your argument requires thorough research.
Việc chứng minh lập luận của bạn đòi hỏi nghiên cứu kỹ lưỡng.
she provided documents substantiating her claims.
Cô ấy cung cấp các tài liệu chứng minh những tuyên bố của cô ấy.
the lawyer is substantiating the case with witness testimonies.
Luật sư đang chứng minh vụ án bằng lời khai của nhân chứng.
substantiating facts is crucial in journalism.
Việc chứng minh sự thật là rất quan trọng trong báo chí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay