subtotal

[Mỹ]/ˈsʌbˌtoʊtəl/
[Anh]/ˈsʌbˌtoʊtəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.tính toán một phần của tổng
adj.hầu như hoàn tất; không đầy đủ
n.một tổng hoặc tổng phần
vt.tính toán một tổng phần
Word Forms
số nhiềusubtotals

Cụm từ & Cách kết hợp

subtotal amount

tổng tạm

subtotal line

dòng tạm

subtotal value

giá trị tạm

subtotal tax

thuế tạm

subtotal before

tạm tính trước

subtotal total

tổng tạm

net subtotal

tạm tính ròng

subtotal due

tạm tính đến hạn

subtotal discount

giảm giá tạm

subtotal summary

tóm tắt tạm

Câu ví dụ

the subtotal of your purchase is displayed at the bottom of the receipt.

Tổng giá trị đơn hàng của bạn được hiển thị ở cuối biên lai.

before tax, the subtotal was $150.

Trước khi tính thuế, tổng giá trị là 150 đô la.

make sure to check the subtotal before finalizing your order.

Hãy chắc chắn kiểm tra tổng giá trị trước khi xác nhận đơn hàng của bạn.

after adding the discounts, the subtotal changed significantly.

Sau khi áp dụng giảm giá, tổng giá trị đã thay đổi đáng kể.

the subtotal does not include shipping fees.

Tổng giá trị không bao gồm phí vận chuyển.

she calculated the subtotal for each item in her cart.

Cô ấy đã tính tổng giá trị cho mỗi mặt hàng trong xe mua sắm của cô ấy.

they will email you the subtotal along with the invoice.

Họ sẽ gửi email cho bạn tổng giá trị cùng với hóa đơn.

the subtotal is an important figure for budgeting.

Tổng giá trị là một con số quan trọng để lập ngân sách.

he forgot to include the subtotal in his financial report.

Anh ấy đã quên bao gồm tổng giá trị trong báo cáo tài chính của mình.

always review your subtotal to avoid errors in billing.

Luôn xem xét tổng giá trị của bạn để tránh sai sót trong thanh toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay