subtour

[Mỹ]/ˈsʌbtʊər/
[Anh]/ˈsʌbtʊr/

Dịch

n. một vòng lặp hoặc mạch nhỏ hơn trong một mạng hoặc hệ thống lớn hơn, đặc biệt là trong viễn thông hoặc tối ưu hóa toán học như bài toán người bán hàng.
Các dạng của từ
số nhiềusubtours

Cụm từ & Cách kết hợp

subtour elimination

Loại bỏ chu trình con

subtour constraint

Ràng buộc chu trình con

subtour constraints

Ràng buộc chu trình con

subtour problem

Vấn đề chu trình con

broken subtour

Chu trình con bị phá vỡ

subtour form

Hình thức chu trình con

eliminate subtour

Loại bỏ chu trình con

subtour generation

Sinh chu trình con

subtour structure

Cấu trúc chu trình con

subtour elimination constraints

Ràng buộc loại bỏ chu trình con

Câu ví dụ

the travel agency offered a short subtour of the ancient castle ruins.

Đại lý du lịch đã cung cấp một chuyến tham quan phụ ngắn đến khu di tích lâu đài cổ.

passengers may choose an optional subtour to visit the local winery.

Hành khách có thể chọn một chuyến tham quan phụ tùy chọn để tham quan nhà máy rượu địa phương.

the algorithm eliminates the subtour to ensure a feasible route.

Thuật toán loại bỏ chuyến tham quan phụ để đảm bảo một tuyến đường khả thi.

we decided to book a subtour to the island during our cruise stopover.

Chúng tôi đã quyết định đặt một chuyến tham quan phụ đến hòn đảo trong thời gian dừng lại của chuyến du thuyền.

the guide announced a slight delay in the subtour departure time.

Hướng dẫn viên đã thông báo một sự chậm trễ nhẹ về thời gian khởi hành của chuyến tham quan phụ.

this package includes a city subtour focusing on historical landmarks.

Gói này bao gồm một chuyến tham quan phụ thành phố tập trung vào các di tích lịch sử.

solving the subtour elimination constraint is crucial for optimization.

Giải quyết ràng buộc loại bỏ chuyến tham quan phụ là rất quan trọng cho việc tối ưu hóa.

please sign up for the subtour at the reception desk by noon.

Vui lòng đăng ký chuyến tham quan phụ tại quầy tiếp tân trước trưa.

the subtour allows travelers to explore the rainforest canopy.

Chuyến tham quan phụ cho phép du khách khám phá tầng tán rừng mưa.

a valid ticket is required to join the museum subtour.

Một vé hợp lệ là cần thiết để tham gia chuyến tham quan phụ bảo tàng.

the mathematical model detects a subtour within the network graph.

Mô hình toán học phát hiện một chuyến tham quan phụ bên trong đồ thị mạng.

our family enjoyed the bicycle subtour around the scenic village.

Gia đình chúng tôi đã tận hưởng chuyến tham quan phụ bằng xe đạp quanh ngôi làng phong cảnh đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay