successional

[US]/səkˈsɛʃənl/
[UK]/səkˈsɛʃənl/
Frequency: Very High

Translation

adj. theo thứ tự hoặc chuỗi; liên quan đến sự kế thừa hoặc thừa kế

Phrases & Collocations

successional stages

giai đoạn kế thừa

successional dynamics

động lực học kế thừa

successional patterns

mẫu hình kế thừa

successional species

loài kế thừa

successional processes

tiến trình kế thừa

successional changes

sự thay đổi kế thừa

successional community

cộng đồng kế thừa

successional recovery

khôi phục kế thừa

successional timeline

thời gian kế thừa

successional habitat

môi trường sống kế thừa

Example Sentences

the forest has a successional process that changes its ecosystem over time.

khu rừng có một quá trình kế thừa làm thay đổi hệ sinh thái theo thời gian.

successional stages in plant communities can greatly influence biodiversity.

các giai đoạn kế thừa trong các cộng đồng thực vật có thể ảnh hưởng đáng kể đến đa dạng sinh học.

we studied the successional patterns following a forest fire.

chúng tôi đã nghiên cứu các mô hình kế thừa sau một vụ cháy rừng.

successional changes can be observed in both aquatic and terrestrial environments.

những thay đổi kế thừa có thể được quan sát thấy cả ở môi trường nước và môi trường trên cạn.

understanding successional dynamics is crucial for effective conservation efforts.

hiểu các động lực kế thừa là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn hiệu quả.

each successional phase has its own unique set of species.

mỗi giai đoạn kế thừa có bộ loài riêng biệt.

human activities can disrupt natural successional processes.

các hoạt động của con người có thể phá vỡ các quá trình kế thừa tự nhiên.

successional theory helps us predict changes in ecosystem structure.

lý thuyết kế thừa giúp chúng ta dự đoán những thay đổi trong cấu trúc hệ sinh thái.

in ecology, successional sequences can vary greatly between regions.

trong sinh thái học, các chuỗi kế thừa có thể khác nhau rất nhiều giữa các khu vực.

restoration projects often aim to mimic natural successional processes.

các dự án phục hồi thường nhằm mục đích mô phỏng các quá trình kế thừa tự nhiên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now