succotashes

[Mỹ]/ˈsʌkəˌtæʃɪz/
[Anh]/ˈsʌkəˌtæʃɪz/

Dịch

n. món ăn làm từ ngô và đậu.

Cụm từ & Cách kết hợp

delicious succotashes

đậu que ngon tuyệt

vegetarian succotashes

đậu que chay

spicy succotashes

đậu que cay

fresh succotashes

đậu que tươi

hearty succotashes

đậu que no bụng

classic succotashes

đậu que cổ điển

tasty succotashes

đậu que ngon miệng

mixed succotashes

đậu que trộn

warm succotashes

đậu que ấm

creamy succotashes

đậu que kem

Câu ví dụ

she loves to make succotashes with fresh vegetables.

Cô ấy thích làm món đậu hũ với rau tươi.

succotashes are a great side dish for summer barbecues.

Đậu hũ là món ăn kèm tuyệt vời cho các buổi nướng thịt mùa hè.

we enjoyed a hearty bowl of succotashes at the picnic.

Chúng tôi đã thưởng thức một bát đậu hũ thịnh soạn tại buổi dã ngoại.

he added some spices to the succotashes for extra flavor.

Anh ấy thêm một số loại gia vị vào đậu hũ để tăng thêm hương vị.

succotashes can be made with a variety of beans and corn.

Đậu hũ có thể được làm với nhiều loại đậu và ngô.

they served delicious succotashes at the restaurant.

Nhà hàng phục vụ món đậu hũ ngon tuyệt.

my grandmother's recipe for succotashes is a family favorite.

Công thức làm đậu hũ của bà tôi là món ăn yêu thích của gia đình.

we plan to try a new succotash recipe this weekend.

Chúng tôi dự định thử một công thức làm đậu hũ mới vào cuối tuần này.

succotashes can be served hot or cold, depending on preference.

Đậu hũ có thể được phục vụ nóng hoặc lạnh, tùy thuộc vào sở thích.

the farmer's market had fresh ingredients for making succotashes.

Chợ nông sản có những nguyên liệu tươi ngon để làm món đậu hũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay