succulency

[Mỹ]/ˈsʌkjʊlənsi/
[Anh]/ˈsʌk.jə.lən.si/

Dịch

n. chất lượng của việc mọng nước hoặc ẩm; độ mọng nước
Word Forms
số nhiềusucculencies

Cụm từ & Cách kết hợp

high succulency

độ mọng cao

optimal succulency

độ mọng tối ưu

succulency level

mức độ mọng

enhanced succulency

độ mọng tăng cường

succulency index

chỉ số mọng

natural succulency

độ mọng tự nhiên

succulency measurement

đo độ mọng

succulency assessment

đánh giá độ mọng

ideal succulency

độ mọng lý tưởng

succulency characteristics

đặc điểm của độ mọng

Câu ví dụ

the succulency of the fruit made it irresistible.

Độ mọng nước của trái cây khiến nó trở nên không thể cưỡng lại.

she admired the succulency of the plant's leaves.

Cô ấy ngưỡng mộ độ mọng nước của lá cây.

the chef emphasized the succulency of the roasted chicken.

Đầu bếp nhấn mạnh độ mọng nước của gà nướng.

we should focus on the succulency of our garden vegetables.

Chúng ta nên tập trung vào độ mọng nước của rau củ trong vườn của chúng ta.

the succulency of the steak was a highlight of the meal.

Độ mọng nước của miếng bít tết là điểm nhấn của bữa ăn.

his description of the dish highlighted its succulency.

Miêu tả của anh ấy về món ăn đã làm nổi bật độ mọng nước của nó.

the succulency of the dessert made it a favorite among guests.

Độ mọng nước của món tráng miệng khiến nó trở thành món yêu thích của khách.

after watering, the succulency of the plants improved significantly.

Sau khi tưới nước, độ mọng nước của cây trồng đã được cải thiện đáng kể.

he enjoyed the succulency of the watermelon on a hot day.

Anh ấy thích độ mọng nước của quả dưa hấu vào một ngày nóng.

the succulency of the jelly made it a delightful treat.

Độ mọng nước của thạch khiến nó trở thành một món tráng miệng tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay