sucralfate

[Mỹ]/ˈsjuːkrəlfeɪt/
[Anh]/səˈkrælfeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc tạo lớp bao bảo vệ trên niêm mạc dạ dày, dùng để điều trị loét dạ dày và bệnh trào ngược dạ dày-thực quản.
Các dạng của từ
số nhiềusucralfates

Cụm từ & Cách kết hợp

sucralfate therapy

điều trị bằng sucralfate

sucralfate treatment

điều trị bằng sucralfate

sucralfate dose

liều sucralfate

sucralfate suspension

dung dịch sucralfate

sucralfate tablet

viên sucralfate

sucralfate regimen

phác đồ dùng sucralfate

sucralfate prescription

toa thuốc sucralfate

sucralfate administration

phương pháp dùng sucralfate

sucralfates are

sucralfate là

sucralfate is prescribed

sucralfate được kê đơn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay