sud

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bọt hoặc bọt khí trên bề mặt của một chất lỏng.
Word Forms
số nhiềusuds

Ví dụ thực tế

He's got the suds. I'm ready. I'm ready.

Anh ấy có bọt. Tôi đã sẵn sàng. Tôi đã sẵn sàng.

Nguồn: Anime news

Yeah, but there were no suds. -Ross: So?

Nhưng mà không có bọt. -Ross: Thế nào?

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Well, you know, no suds, no save.

Thật ra, không có bọt thì không cứu được.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

No suds? Excuse me, hold on a second. This is my friend's machine.

Không có bọt sao? Xin lỗi, chờ một chút. Đây là máy của bạn tôi.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Some surfactants create more suds than others, but… Foam actually doesn't dictate how well a shampoo is cleaning your hair.

Một số chất hoạt động bề mặt tạo ra nhiều bọt hơn những chất khác, nhưng… Bọt thực sự không quyết định mức độ hiệu quả của dầu gội khi làm sạch tóc bạn.

Nguồn: Wall Street Journal

" There couldn't have been dirty suds in the water" .

“Không thể có bọt bẩn trong nước được đâu.”

Nguồn: The Night is Gentle (Part Two)

Yeah, but there were no suds. -So?

Nhưng mà không có bọt. -Thế nào?

Nguồn: "Friends" Season 1 - by Mia

So? - Well, you know, no suds, no save.

Thế nào? - Thật ra, không có bọt thì không cứu được.

Nguồn: Friends 1

You know, no suds, no save. -No suds, no Excuse me.

Thật ra, không có bọt thì không cứu được. -Không có bọt, xin lỗi.

Nguồn: "Friends" Season 1 - by Mia

This may seem like an incredibly odd way to sweat, but the soapy suds are probably just a side effect.

Điều này có vẻ như là một cách đổ mồ hôi vô cùng kỳ lạ, nhưng bọt xà phòng có lẽ chỉ là một tác dụng phụ.

Nguồn: Scishow Selected Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay