financial sufficiency
sự tự chủ về tài chính
sufficiency of resources
đủ nguồn lực
a sufficiency of good food.
một sự đủ các món ăn ngon.
Our country has sufficiency of natural resources.
Đất nước của chúng tôi có đủ nguồn tài nguyên thiên nhiên.
A circle,as an ideal pure form,with its centripetalism and self-sufficiency,possesses a high degree of aesthetic value and expressive force.
Một hình tròn, như một hình thức thuần túy lý tưởng, với tính hướng tâm và khả năng tự cung tự cấp, có giá trị thẩm mỹ và sức mạnh biểu cảm cao.
to ensure food sufficiency
đảm bảo đủ lương thực.
to achieve sufficiency in resources
đạt được sự đủ về nguồn lực.
to reach sufficiency in knowledge
đạt được sự đủ về kiến thức.
to maintain sufficiency in supplies
duy trì sự đủ về nguồn cung.
to strive for sufficiency in skills
phấn đấu để có đủ kỹ năng.
financial sufficiency
sự tự chủ về tài chính
sufficiency of resources
đủ nguồn lực
a sufficiency of good food.
một sự đủ các món ăn ngon.
Our country has sufficiency of natural resources.
Đất nước của chúng tôi có đủ nguồn tài nguyên thiên nhiên.
A circle,as an ideal pure form,with its centripetalism and self-sufficiency,possesses a high degree of aesthetic value and expressive force.
Một hình tròn, như một hình thức thuần túy lý tưởng, với tính hướng tâm và khả năng tự cung tự cấp, có giá trị thẩm mỹ và sức mạnh biểu cảm cao.
to ensure food sufficiency
đảm bảo đủ lương thực.
to achieve sufficiency in resources
đạt được sự đủ về nguồn lực.
to reach sufficiency in knowledge
đạt được sự đủ về kiến thức.
to maintain sufficiency in supplies
duy trì sự đủ về nguồn cung.
to strive for sufficiency in skills
phấn đấu để có đủ kỹ năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay