suggestibilities

[Mỹ]/səˌdʒɛstɪˈbɪlɪtiz/
[Anh]/səˌdʒɛstɪˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể bị gợi ý; khả năng bị ảnh hưởng hoặc thuyết phục; trạng thái dễ bị gợi ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

high suggestibilities

suggestibility cao

low suggestibilities

suggestibility thấp

increased suggestibilities

suggestibility tăng

varied suggestibilities

suggestibility khác nhau

suggestibilities assessment

đánh giá suggestibility

suggestibilities analysis

phân tích suggestibility

suggestibilities effect

tác động của suggestibility

suggestibilities research

nghiên cứu suggestibility

suggestibilities training

đào tạo suggestibility

suggestibilities model

mô hình suggestibility

Câu ví dụ

her suggestibilities were often influenced by her friends.

Những khả năng bị chi phối của cô ấy thường bị ảnh hưởng bởi bạn bè của cô ấy.

the experiment tested the suggestibilities of different age groups.

Cuộc thí nghiệm đã kiểm tra khả năng bị chi phối của các nhóm tuổi khác nhau.

he was surprised by the suggestibilities of the hypnosis session.

Anh ấy ngạc nhiên bởi khả năng bị chi phối của buổi thôi miên.

understanding suggestibilities can help in therapy.

Hiểu về khả năng bị chi phối có thể giúp ích trong liệu pháp.

her suggestibilities made her a great candidate for the study.

Những khả năng bị chi phối của cô ấy khiến cô ấy trở thành một ứng cử viên tuyệt vời cho nghiên cứu.

the suggestibilities of the audience were carefully analyzed.

Khả năng bị chi phối của khán giả đã được phân tích cẩn thận.

he explored the suggestibilities of various marketing techniques.

Anh ấy đã khám phá khả năng bị chi phối của các kỹ thuật tiếp thị khác nhau.

suggestibilities can vary greatly among individuals.

Khả năng bị chi phối có thể khác nhau rất nhiều giữa các cá nhân.

she wrote a paper on the suggestibilities in children's behavior.

Cô ấy đã viết một bài báo về khả năng bị chi phối ở hành vi của trẻ em.

the workshop focused on enhancing suggestibilities for better learning.

Hội thảo tập trung vào việc nâng cao khả năng bị chi phối để học tập tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay