suggest an idea
đề xuất một ý tưởng
suggest a solution
đề xuất một giải pháp
suggest improvements
đề xuất các cải tiến
suggest changes
đề xuất những thay đổi
suggest a plan
đề xuất một kế hoạch
suggest alternatives
đề xuất các lựa chọn thay thế
suggest options
đề xuất các lựa chọn
suggest a method
đề xuất một phương pháp
suggest topics
đề xuất các chủ đề
suggest guidelines
đề xuất các hướng dẫn
she suggested going to the new restaurant.
Cô ấy gợi ý đi đến nhà hàng mới.
can you suggest a good book to read?
Bạn có thể gợi ý một cuốn sách hay để đọc không?
he suggested that we start the project next week.
Anh ấy gợi ý rằng chúng ta nên bắt đầu dự án vào tuần tới.
the teacher suggested reviewing the material before the test.
Giáo viên gợi ý xem lại tài liệu trước khi làm bài kiểm tra.
she suggested a different approach to solve the problem.
Cô ấy gợi ý một cách tiếp cận khác để giải quyết vấn đề.
can you suggest a place for our vacation?
Bạn có thể gợi ý một địa điểm cho kỳ nghỉ của chúng ta không?
he suggested that we should consider other options.
Anh ấy gợi ý rằng chúng ta nên cân nhắc các lựa chọn khác.
the coach suggested practicing daily to improve skills.
Huấn luyện viên gợi ý luyện tập hàng ngày để cải thiện kỹ năng.
she suggested organizing a meeting to discuss the issues.
Cô ấy gợi ý tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề.
they suggested collaborating on the new project.
Họ gợi ý hợp tác trên dự án mới.
suggest an idea
đề xuất một ý tưởng
suggest a solution
đề xuất một giải pháp
suggest improvements
đề xuất các cải tiến
suggest changes
đề xuất những thay đổi
suggest a plan
đề xuất một kế hoạch
suggest alternatives
đề xuất các lựa chọn thay thế
suggest options
đề xuất các lựa chọn
suggest a method
đề xuất một phương pháp
suggest topics
đề xuất các chủ đề
suggest guidelines
đề xuất các hướng dẫn
she suggested going to the new restaurant.
Cô ấy gợi ý đi đến nhà hàng mới.
can you suggest a good book to read?
Bạn có thể gợi ý một cuốn sách hay để đọc không?
he suggested that we start the project next week.
Anh ấy gợi ý rằng chúng ta nên bắt đầu dự án vào tuần tới.
the teacher suggested reviewing the material before the test.
Giáo viên gợi ý xem lại tài liệu trước khi làm bài kiểm tra.
she suggested a different approach to solve the problem.
Cô ấy gợi ý một cách tiếp cận khác để giải quyết vấn đề.
can you suggest a place for our vacation?
Bạn có thể gợi ý một địa điểm cho kỳ nghỉ của chúng ta không?
he suggested that we should consider other options.
Anh ấy gợi ý rằng chúng ta nên cân nhắc các lựa chọn khác.
the coach suggested practicing daily to improve skills.
Huấn luyện viên gợi ý luyện tập hàng ngày để cải thiện kỹ năng.
she suggested organizing a meeting to discuss the issues.
Cô ấy gợi ý tổ chức một cuộc họp để thảo luận về các vấn đề.
they suggested collaborating on the new project.
Họ gợi ý hợp tác trên dự án mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay