suiting up
may mặc
suiting style
phong cách may mặc
suiting fabric
vải may mặc
suiting choices
lựa chọn may mặc
suiting fit
độ vừa vặn của bộ suit
suiting options
tùy chọn suit
suiting design
thiết kế suit
suiting accessories
phụ kiện suit
suiting trends
xu hướng suit
suiting colors
màu sắc suit
she wore a dress suiting the occasion perfectly.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy phù hợp hoàn hảo với dịp.
the job requires skills suiting the industry standards.
Công việc đòi hỏi các kỹ năng phù hợp với tiêu chuẩn ngành.
we need to find a solution suiting everyone's needs.
Chúng ta cần tìm một giải pháp phù hợp với nhu cầu của mọi người.
his personality is suiting for a leadership role.
Tính cách của anh ấy phù hợp với vai trò lãnh đạo.
they chose a venue suiting their budget.
Họ đã chọn một địa điểm phù hợp với ngân sách của họ.
she has a talent suiting her career path.
Cô ấy có một tài năng phù hợp với sự nghiệp của mình.
the color of the walls is suiting the overall design.
Màu sắc của các bức tường phù hợp với thiết kế tổng thể.
he found a hobby suiting his interests.
Anh ấy đã tìm thấy một sở thích phù hợp với sở thích của mình.
they are looking for a partner suiting their values.
Họ đang tìm kiếm một đối tác phù hợp với giá trị của họ.
the film has themes suiting a younger audience.
Bộ phim có các chủ đề phù hợp với khán giả trẻ hơn.
suiting up
may mặc
suiting style
phong cách may mặc
suiting fabric
vải may mặc
suiting choices
lựa chọn may mặc
suiting fit
độ vừa vặn của bộ suit
suiting options
tùy chọn suit
suiting design
thiết kế suit
suiting accessories
phụ kiện suit
suiting trends
xu hướng suit
suiting colors
màu sắc suit
she wore a dress suiting the occasion perfectly.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy phù hợp hoàn hảo với dịp.
the job requires skills suiting the industry standards.
Công việc đòi hỏi các kỹ năng phù hợp với tiêu chuẩn ngành.
we need to find a solution suiting everyone's needs.
Chúng ta cần tìm một giải pháp phù hợp với nhu cầu của mọi người.
his personality is suiting for a leadership role.
Tính cách của anh ấy phù hợp với vai trò lãnh đạo.
they chose a venue suiting their budget.
Họ đã chọn một địa điểm phù hợp với ngân sách của họ.
she has a talent suiting her career path.
Cô ấy có một tài năng phù hợp với sự nghiệp của mình.
the color of the walls is suiting the overall design.
Màu sắc của các bức tường phù hợp với thiết kế tổng thể.
he found a hobby suiting his interests.
Anh ấy đã tìm thấy một sở thích phù hợp với sở thích của mình.
they are looking for a partner suiting their values.
Họ đang tìm kiếm một đối tác phù hợp với giá trị của họ.
the film has themes suiting a younger audience.
Bộ phim có các chủ đề phù hợp với khán giả trẻ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay