sulpha

[Mỹ]/ˈsʌlfə/
[Anh]/ˈsʌlfə/

Dịch

n. một lớp hợp chất hữu cơ tổng hợp được phái sinh từ sulfanilamide, được sử dụng làm chất kháng khuẩn; thuốc kháng sinh sulfa
adj. liên quan đến hoặc chứa nhóm sulfa
Các dạng của từ
số nhiềusulphas

Câu ví dụ

the doctor prescribed a sulpha drug to treat the infection.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc sulpha để điều trị nhiễm trùng.

some patients have a sulpha allergy that prevents them from taking this medication.

Một số bệnh nhân có dị ứng với sulpha, điều này ngăn cản họ sử dụng loại thuốc này.

sulpha compounds were commonly used in early antibiotic treatments.

Các hợp chất sulpha thường được sử dụng trong các phương pháp điều trị kháng sinh đầu tiên.

she had a severe reaction to the sulpha medication.

Cô ấy đã có phản ứng nghiêm trọng với thuốc sulpha.

sulpha therapy requires careful monitoring by a physician.

Liệu pháp sulpha cần được theo dõi cẩn thận bởi bác sĩ.

the sulpha-based antibiotic proved effective against the bacteria.

Thuốc kháng sinh dựa trên sulpha đã chứng minh được hiệu quả chống lại vi khuẩn.

patients with sulpha sensitivity should avoid this drug.

Bệnh nhân nhạy cảm với sulpha nên tránh sử dụng loại thuốc này.

traditional sulpha treatment has been largely replaced by newer antibiotics.

Phương pháp điều trị truyền thống bằng sulpha đã phần lớn bị thay thế bởi các kháng sinh mới hơn.

the sulpha drug caused a skin rash in some users.

Thuốc sulpha gây ra nổi mẩn ngứa trên da ở một số người dùng.

he developed an allergy to sulpha drugs after years of use.

Anh ấy đã phát triển dị ứng với thuốc sulpha sau nhiều năm sử dụng.

sulpha medications can interact with other antibiotics.

Các loại thuốc sulpha có thể tương tác với các kháng sinh khác.

the doctor warned about potential sulpha side effects.

Bác sĩ đã cảnh báo về các tác dụng phụ tiềm tàng của sulpha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay