sulphide

[Mỹ]/'sʌlfaɪd/
[Anh]/'sʌlfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hợp chất chứa lưu huỳnh, thường có các tính chất hóa học đặc trưng.
Các dạng của từ
số nhiềusulphides

Cụm từ & Cách kết hợp

iron sulphide

sunfit sắt

Câu ví dụ

It will become to white zinc sulphide after absorbing sulfide in air to be poor at primary stainability.

Nó sẽ chuyển thành sunfua kẽm trắng sau khi hấp thụ sulfide trong không khí, khiến nó kém về khả năng chống chịu ban đầu.

As a especially effective collector for processing copper sulphide ore, methyl sulphonamide features good selectiveness and strong collection.

Là một chất thu gom hiệu quả đặc biệt để xử lý quặng sunfit đồng, methyl sulfonamide có độ chọn lọc tốt và khả năng thu gom mạnh.

Primary violarite has comparatively big particle size,and it is considered the easiest flotation copper-niekle-sulphide ore.

Volarite sơ cấp có kích thước hạt tương đối lớn, và nó được coi là quặng sunfua đồng-niken dễ nổi nhất.

The practice showed that the blast furnace slags mainly consisted of melilite,cuspidine,bivalent metallic sulphide and Ce-Ca silica.

Thực tế cho thấy rằng, xỉ từ lò thổi chủ yếu bao gồm melilite, cuspidine, sunfit kim loại hóa trị hai và Ce-Ca silica.

The sulphide layer with a certain thickness was produced on 45(1045) steel by low temperature ion sulphurizing process.

Lớp sunfit có độ dày nhất định đã được tạo ra trên thép 45(1045) bằng quy trình lưu huỳnh hóa ion ở nhiệt độ thấp.

The clean technologies such as hide chill, low or free sulphide and enzyme hair-saving unhairing, aqueous degreasing and CO2 deliming can reduce the degree of pollution in beamhouse;

Các công nghệ sạch như làm lạnh da, lưu huỳnh thấp hoặc không có và loại bỏ lông tiết kiệm enzyme, tách dầu bằng nước và tách màng bằng CO2 có thể làm giảm mức độ ô nhiễm trong xưởng thuộc da.

The study indicates that either sedimentation by adding sulphide and polyferric sulphate or ferrooxidant method has sim ple operation process, perfect effects and extensive application prospects.

Nghiên cứu cho thấy cả phương pháp lắng bằng cách thêm sunfit và sunfat polyferric hoặc phương pháp ferrooxidant đều có quy trình vận hành đơn giản, hiệu quả hoàn hảo và triển vọng ứng dụng rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay