sulphides

[Mỹ]/[ˈsʌlfaɪd]/
[Anh]/[ˈsʌlfaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hợp chất chứa lưu huỳnh và một kim loại; một khoáng chất chứa lưu huỳnh.
n., plural. Một nhóm khoáng chất chứa lưu huỳnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

sulphides exist

Việt Nam

analyzing sulphides

Việt Nam

sulphide ores

Việt Nam

forming sulphides

Việt Nam

sulphides react

Việt Nam

iron sulphides

Việt Nam

sulphides deposit

Việt Nam

sulphides oxidation

Việt Nam

sulphides detection

Việt Nam

sulphide compounds

Việt Nam

Câu ví dụ

many ores contain valuable sulphides of copper and zinc.

Nhiều quặng chứa các sulphua có giá trị của đồng và kẽm.

the presence of iron sulphides can stain the rock.

Sự hiện diện của sulphua sắt có thể làm bẩn đá.

lead sulphides are commonly used in pigments.

Sulphua chì thường được sử dụng trong các chất tạo màu.

the analysis identified several different sulphides.

Phân tích đã xác định được nhiều sulphua khác nhau.

sulphides of mercury are highly toxic.

Sulphua thủy ngân rất độc hại.

the reaction produced insoluble sulphides.

Phản ứng tạo ra các sulphua không tan.

we studied the formation of zinc sulphides.

Chúng tôi đã nghiên cứu sự hình thành của sulphua kẽm.

the mineral is a complex sulphide of nickel.

Loại khoáng sản này là một sulphua phức tạp của nickel.

the decomposition of sulphides releases hydrogen sulphide.

Sự phân hủy của sulphua giải phóng khí sunfua hidrô.

the researchers investigated rare earth sulphides.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra các sulphua của các nguyên tố đất hiếm.

sulphides often form in sedimentary environments.

Sulphua thường hình thành trong môi trường trầm tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay