signal summator
bộ cộng tín hiệu
data summator
bộ cộng dữ liệu
output summator
bộ cộng đầu ra
analog summator
bộ cộng tương tự
digital summator
bộ cộng số
summator circuit
mạch cộng
summator block
khối cộng
summator output
đầu ra của bộ cộng
summator function
chức năng của bộ cộng
summator design
thiết kế bộ cộng
the summator calculates the total of all inputs.
bộ cộng tính tổng của tất cả các đầu vào.
we need a summator for this data analysis.
chúng ta cần một bộ cộng cho phân tích dữ liệu này.
the summator can handle multiple data streams.
bộ cộng có thể xử lý nhiều luồng dữ liệu.
using a summator simplifies the calculation process.
việc sử dụng bộ cộng giúp đơn giản hóa quy trình tính toán.
the summator provides accurate results quickly.
bộ cộng cung cấp kết quả chính xác nhanh chóng.
in programming, a summator is often implemented as a function.
trong lập trình, một bộ cộng thường được triển khai như một hàm.
the summator aggregates data from various sources.
bộ cộng tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
for financial reports, a summator is essential.
đối với các báo cáo tài chính, một bộ cộng là điều cần thiết.
he designed a new summator for the project.
anh ấy đã thiết kế một bộ cộng mới cho dự án.
the summator helps in making informed decisions.
bộ cộng giúp đưa ra các quyết định sáng suốt.
signal summator
bộ cộng tín hiệu
data summator
bộ cộng dữ liệu
output summator
bộ cộng đầu ra
analog summator
bộ cộng tương tự
digital summator
bộ cộng số
summator circuit
mạch cộng
summator block
khối cộng
summator output
đầu ra của bộ cộng
summator function
chức năng của bộ cộng
summator design
thiết kế bộ cộng
the summator calculates the total of all inputs.
bộ cộng tính tổng của tất cả các đầu vào.
we need a summator for this data analysis.
chúng ta cần một bộ cộng cho phân tích dữ liệu này.
the summator can handle multiple data streams.
bộ cộng có thể xử lý nhiều luồng dữ liệu.
using a summator simplifies the calculation process.
việc sử dụng bộ cộng giúp đơn giản hóa quy trình tính toán.
the summator provides accurate results quickly.
bộ cộng cung cấp kết quả chính xác nhanh chóng.
in programming, a summator is often implemented as a function.
trong lập trình, một bộ cộng thường được triển khai như một hàm.
the summator aggregates data from various sources.
bộ cộng tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
for financial reports, a summator is essential.
đối với các báo cáo tài chính, một bộ cộng là điều cần thiết.
he designed a new summator for the project.
anh ấy đã thiết kế một bộ cộng mới cho dự án.
the summator helps in making informed decisions.
bộ cộng giúp đưa ra các quyết định sáng suốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay