sunbathes

[Mỹ]/ˈsʌnˌbeɪðz/
[Anh]/ˈsʌnˌbeɪðz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phơi mình dưới ánh nắng để thư giãn hoặc thưởng thức

Cụm từ & Cách kết hợp

sunbathes daily

tắm nắng hàng ngày

sunbathes peacefully

tắm nắng một cách thanh bình

sunbathes outdoors

tắm nắng ngoài trời

sunbathes on beach

tắm nắng trên bãi biển

sunbathes in garden

tắm nắng trong vườn

sunbathes with friends

tắm nắng với bạn bè

sunbathes during summer

tắm nắng vào mùa hè

sunbathes happily

tắm nắng vui vẻ

sunbathes at noon

tắm nắng vào buổi trưa

sunbathes for relaxation

tắm nắng để thư giãn

Câu ví dụ

the cat sunbathes on the windowsill every afternoon.

Con mèo tắm nắng trên bậu cửa sổ mỗi buổi chiều.

she loves to sunbathe at the beach during summer.

Cô ấy thích tắm nắng ở bãi biển vào mùa hè.

he often sunbathes to relax and enjoy the warmth.

Anh ấy thường tắm nắng để thư giãn và tận hưởng sự ấm áp.

the dog sunbathes in the backyard on sunny days.

Con chó tắm nắng ở sân sau vào những ngày nắng.

she sunbathes while reading her favorite book.

Cô ấy tắm nắng khi đọc cuốn sách yêu thích của mình.

many people sunbathe to get a tan before vacation.

Nhiều người tắm nắng để có làn da rám nắng trước kỳ nghỉ.

he sunbathes on the rooftop to escape the city heat.

Anh ấy tắm nắng trên sân thượng để tránh nóng thành phố.

they sunbathe together on weekends at the park.

Họ cùng nhau tắm nắng vào cuối tuần ở công viên.

the resort has a perfect spot where one can sunbathe.

Khu nghỉ dưỡng có một chỗ hoàn hảo để tắm nắng.

she prefers to sunbathe in the early morning for less heat.

Cô ấy thích tắm nắng vào sáng sớm để tránh nóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay