sunsets

[Mỹ]/ˈsʌn.sɛts/
[Anh]/ˈsʌn.sɛts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thời gian vào buổi tối khi mặt trời biến mất dưới chân trời; thời gian chạng vạng; những màu sắc đẹp trong bầu trời vào lúc hoàng hôn; dạng số nhiều của hoàng hôn

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful sunsets

hoàng hôn tuyệt đẹp

stunning sunsets

hoàng hôn lộng lẫy

colorful sunsets

hoàng hôn đầy màu sắc

romantic sunsets

hoàng hôn lãng mạn

breathtaking sunsets

hoàng hôn làm say đắm trái tim

peaceful sunsets

hoàng hôn thanh bình

tropical sunsets

hoàng hôn nhiệt đới

memorable sunsets

hoàng hôn đáng nhớ

golden sunsets

hoàng hôn vàng

magical sunsets

hoàng hôn kỳ diệu

Câu ví dụ

watching sunsets can be incredibly relaxing.

xem hoàng hôn có thể vô cùng thư giãn.

sunsets often bring a sense of peace and tranquility.

hoàng hôn thường mang lại cảm giác bình yên và tĩnh lặng.

many artists are inspired by the colors of sunsets.

nhiều nghệ sĩ lấy cảm hứng từ màu sắc của hoàng hôn.

she loves to take photos of sunsets at the beach.

cô ấy thích chụp ảnh hoàng hôn ở bãi biển.

sunsets can create beautiful silhouettes against the sky.

hoàng hôn có thể tạo ra những hình bóng tuyệt đẹp trên bầu trời.

we often have picnics while watching the sunsets.

chúng tôi thường có những buổi dã ngoại trong khi ngắm hoàng hôn.

sunsets are a perfect backdrop for romantic evenings.

hoàng hôn là một phông nền hoàn hảo cho những buổi tối lãng mạn.

he enjoys writing poetry inspired by sunsets.

anh ấy thích viết thơ lấy cảm hứng từ hoàng hôn.

sunsets signal the end of a beautiful day.

hoàng hôn báo hiệu kết thúc một ngày đẹp đẽ.

every sunset is a reminder of the beauty of nature.

mỗi buổi hoàng hôn là lời nhắc nhở về vẻ đẹp của thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay