suntrap

[Mỹ]/ˈsʌntræp/
[Anh]/ˈsʌntræp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi nhận được nhiều ánh sáng mặt trời
Word Forms
số nhiềusuntraps

Cụm từ & Cách kết hợp

suntrap garden

vườn tắm nắng

suntrap location

vị trí tắm nắng

suntrap balcony

ban công tắm nắng

suntrap spot

điểm tắm nắng

suntrap area

khu vực tắm nắng

suntrap terrace

hiên nhà tắm nắng

suntrap patio

sân trong nhà tắm nắng

suntrap corner

góc tắm nắng

suntrap zone

vùng tắm nắng

Câu ví dụ

the garden is a perfect suntrap for relaxing on sunny days.

khu vườn là một nơi lý tưởng để tắm nắng và thư giãn vào những ngày nắng đẹp.

we set up our picnic in a suntrap by the lake.

chúng tôi đã trải nghiệm picnic của chúng tôi tại một nơi lý tưởng để tắm nắng bên hồ.

her balcony is a suntrap that gets sunlight all day.

ban công của cô ấy là một nơi lý tưởng để tắm nắng mà có ánh nắng cả ngày.

in winter, i love to find a suntrap to soak up some warmth.

vào mùa đông, tôi thích tìm một nơi lý tưởng để tắm nắng để tận hưởng một chút hơi ấm.

the south-facing terrace acts as a suntrap for the plants.

hiên nhà hướng nam đóng vai trò là một nơi lý tưởng để tắm nắng cho cây trồng.

children love to play in the suntrap at the playground.

trẻ em thích chơi đùa ở nơi lý tưởng để tắm nắng tại sân chơi.

this spot in the garden is a natural suntrap.

địa điểm này trong vườn là một nơi lý tưởng để tắm nắng tự nhiên.

during winter, the suntrap in the backyard is my favorite place.

vào mùa đông, nơi lý tưởng để tắm nắng trong sân sau là nơi yêu thích của tôi.

we discovered a lovely suntrap while hiking.

chúng tôi đã phát hiện ra một nơi lý tưởng để tắm nắng tuyệt đẹp trong khi đi bộ đường dài.

the suntrap by the pool is ideal for sunbathing.

nơi lý tưởng để tắm nắng bên hồ bơi rất lý tưởng để tắm nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay