sunup

[Mỹ]/ˈsʌnʌp/
[Anh]/ˈsʌnˌʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thời gian mặt trời mọc
Word Forms
số nhiềusunups

Cụm từ & Cách kết hợp

sunup alarm

báo thức buổi sớm

sunup hike

leo núi buổi sớm

sunup yoga

yoga buổi sớm

sunup fishing

câu cá buổi sớm

sunup coffee

uống cà phê buổi sớm

sunup run

chạy bộ buổi sớm

sunup meditation

thiền buổi sớm

sunup picnic

ăn picnic buổi sớm

sunup swim

bơi buổi sớm

sunup party

tiệc buổi sớm

Câu ví dụ

we woke up at sunup to watch the sunrise.

Chúng tôi thức dậy khi mặt trời mọc để xem bình minh.

the birds start singing at sunup every morning.

Những con chim bắt đầu hót vào lúc bình minh mọi ngày.

she enjoys going for a run at sunup.

Cô ấy thích chạy bộ vào lúc bình minh.

the fishermen set out at sunup to catch the best fish.

Những người đánh cá ra khơi vào lúc bình minh để bắt được những con cá ngon nhất.

sunup is the perfect time for meditation.

Bình minh là thời điểm hoàn hảo để thiền định.

they planned their hike to start at sunup.

Họ lên kế hoạch cho chuyến đi bộ đường dài của họ bắt đầu vào lúc bình minh.

at sunup, the world feels fresh and new.

Vào lúc bình minh, thế giới cảm thấy tươi mới và mới mẻ.

we set up camp before sunup to catch the early light.

Chúng tôi dựng trại trước bình minh để bắt được ánh sáng sớm.

sunup brings a sense of hope and renewal.

Bình minh mang lại cảm giác hy vọng và đổi mới.

he likes to read his book at sunup with a cup of coffee.

Anh ấy thích đọc sách của mình vào lúc bình minh với một tách cà phê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay