superannuate

[Mỹ]/ˌsuːpəˈæn.ju.eɪt/
[Anh]/ˌsuːpəˈæn.ju.eɪt/

Dịch

vt. nghỉ hưu ai đó hoặc cái gì đó do tuổi tác hoặc yếu kém; loại bỏ hoặc lỗi thời
v. bãi bỏ do lỗi thời; đuổi học khỏi trường
Các dạng của từ
quá khứ phân từsuperannuated
thì quá khứsuperannuated
ngôi thứ ba số ítsuperannuates
hiện tại phân từsuperannuating

Cụm từ & Cách kết hợp

superannuate employee

nghỉ hưu sớm nhân viên

superannuate benefits

quyền lợi hưu trí

superannuate plan

kế hoạch hưu trí

superannuate status

trạng thái nghỉ hưu sớm

superannuate scheme

chương trình hưu trí

superannuate age

tuổi nghỉ hưu sớm

superannuate policy

chính sách hưu trí

superannuate worker

công nhân nghỉ hưu sớm

superannuate fund

quỹ hưu trí

superannuate retirement

nghỉ hưu sớm

Câu ví dụ

many teachers plan to superannuate after years of dedicated service.

nhiều giáo viên dự định nghỉ hưu sau nhiều năm công tác tận tâm.

he decided to superannuate early to enjoy more time with his family.

anh ấy quyết định nghỉ hưu sớm để có thêm thời gian bên gia đình.

the company encourages employees to superannuate at the age of 65.

công ty khuyến khích nhân viên nghỉ hưu ở độ tuổi 65.

after decades in the industry, she finally chose to superannuate.

sau nhiều năm trong ngành, cô ấy cuối cùng đã quyết định nghỉ hưu.

superannuating can provide a well-deserved break after years of hard work.

nghỉ hưu có thể mang lại một khoảng thời gian nghỉ ngơi xứng đáng sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

he felt it was time to superannuate and pursue his hobbies.

anh ấy cảm thấy đã đến lúc nghỉ hưu và theo đuổi sở thích của mình.

many professionals superannuate to take advantage of retirement benefits.

nhiều chuyên gia nghỉ hưu để tận dụng các quyền lợi hưu trí.

she plans to superannuate next year and travel the world.

cô ấy dự định nghỉ hưu năm tới và đi du lịch vòng quanh thế giới.

superannuating at the right time can greatly affect your pension.

nghỉ hưu vào thời điểm thích hợp có thể ảnh hưởng lớn đến lương hưu của bạn.

he hopes to superannuate before the company downsizes.

anh ấy hy vọng sẽ nghỉ hưu trước khi công ty cắt giảm nhân sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay