activate

[Mỹ]/ˈæktɪveɪt/
[Anh]/ˈæktɪveɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho cái gì bắt đầu hoạt động hoặc vận hành, khởi động, kích hoạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

activate the device

kích hoạt thiết bị

activate the software

kích hoạt phần mềm

Câu ví dụ

activate the National Guard.

kích hoạt vệ binh quốc gia.

activate a fire-alarm

kích hoạt báo cháy.

activated by selfish motives

kích hoạt bởi động cơ vị kỷ.

We must activate the youth to study.

Chúng ta phải khuyến khích thanh niên học tập.

fumes from cooking are enough to activate the alarm.

Khói từ việc nấu ăn là đủ để kích hoạt báo động.

The preparation technology of activate carbon with coleseed - straw was studied.

Công nghệ chuẩn bị than hoạt tính từ hạt cải - rơm đã được nghiên cứu.

The Monotype and Linotype were the first keyboard-activated typesetting machines.

Monotype và Linotype là những máy đặt chữ kích hoạt bằng bàn phím đầu tiên.

Respirometer was used to monitor microbial activity in activated sludge.

Máy đo hô hấp được sử dụng để theo dõi hoạt động vi sinh vật trong bùn hoạt tính.

His lofty spirit has greatly attracted and activated others.

Tinh thần cao cả của anh ấy đã thu hút và kích hoạt rất nhiều người khác.

Illustrating the mechanism of autogeny and activated autogeny would be useful for controlling of mosquito-borne disease.

Việc minh họa cơ chế tự sinh và tự sinh hoạt hóa sẽ hữu ích cho việc kiểm soát bệnh lây lan do muỗi.

The preparation of activated carbons from xylogen by steam activation method is reviewed.

Nghiên cứu về việc chuẩn bị than hoạt tính từ xylen bằng phương pháp kích hoạt bằng hơi nước.

Activated carbon as the sorbent and catalyst support was capsulated with ethyl cellulose by phase separation methods.

Than hoạt tính, như chất hấp phụ và chất mang xúc tác, đã được bao bọc bằng cellulose ethyl bằng phương pháp phân tách pha.

Prechlorination of raw water results in a negative effect on removal of odor by powdered activated carbon.

Việc khử trùng trước bằng clo của nước thô gây ra tác động tiêu cực đến việc loại bỏ mùi bằng than hoạt tính dạng bột.

The effect of prechlorination on powdered activated carbon for removing odor is investigated by pilot tests.

Tác động của việc khử trùng trước lên than hoạt tính dạng bột để loại bỏ mùi được nghiên cứu thông qua các thử nghiệm thí điểm.

Activated Carbon Filter Mesh Purpose: prefiltration in the air conditioning program to eliminate mephitis.

Mục đích của lưới lọc than hoạt tính: tiền lọc trong chương trình điều hòa không khí để loại bỏ mùi hôi.

The efficiency of removing alachlor from water by the integrated process of ferrate oxidation and activated sludge has been studied.

Hiệu quả của việc loại bỏ alachlor khỏi nước bằng quy trình tích hợp của quá trình oxy hóa ferrate và bùn hoạt tính đã được nghiên cứu.

Static experiments were carried out to study the effects of ozonic disintegration characteristics of waste activated sludge.

Các thí nghiệm tĩnh được thực hiện để nghiên cứu các tác động của đặc tính phân hủy ozonic của bùn hoạt tính thải.

Abducens neurons in the lagging group but not those in the leading group were activated by antidromic stimulation of the contralateral oculomotor nucleus.

Các nơron abducens trong nhóm tụt lại nhưng không phải trong nhóm dẫn đầu đã được kích hoạt bởi kích thích nghịch dòng của hạch oculomotor đối bên.

Ví dụ thực tế

It's called activated charcoal or activated carbon.

Nó được gọi là than hoạt tính hoặc than hoạt.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

The National Guard has been activated there.

Quân Vệ Quốc Gia đã được triển khai ở đó.

Nguồn: CNN Selected January 2016 Collection

After that, the coagulation cascade is activated.

Sau đó, quá trình đông máu được kích hoạt.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

The beacon was activated. Who is in danger?

Đèn báo đã được kích hoạt. Ai đang gặp nguy hiểm?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

The passkey feature is now activated for that account.

Tính năng passkey hiện đã được kích hoạt cho tài khoản đó.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

We designed these nanoparticles to be activated by these enzymes.

Chúng tôi đã thiết kế những hạt nano này để được kích hoạt bởi các enzyme này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Mayor Muriel Bowser is also activating the D.C. National Guard.

Thị trưởng Muriel Bowser cũng đang triển khai Quân Vệ Quốc Gia D.C.

Nguồn: CRI Online July 2020 Collection

This wire, when activated, they contract.

Dây này, khi được kích hoạt, chúng sẽ co lại.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Baking soda needs acid and liquid in order to activate.

Muối nở cần có axit và chất lỏng để kích hoạt.

Nguồn: Connection Magazine

This is the first sign of your pain responses being activated.

Đây là dấu hiệu đầu tiên cho thấy phản ứng đau của bạn đang được kích hoạt.

Nguồn: If there is a if.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay