superchunks

[Mỹ]/ˈsuːpərˌtʃʌŋks/
[Anh]/ˈsuːpɚˌtʃʌŋks/

Dịch

n.ban nhạc Superchunk;bẫy tần số thấp;bánh burger khổng lồ

Câu ví dụ

english sentence

translation only

i need to make up my mind about which university to apply for.

tôi cần quyết định nộp đơn vào trường đại học nào.

the host told a joke to break the ice at the party.

người chủ trì kể một câu chuyện cười để phá vỡ bầu không khí tại bữa tiệc.

we should not take our health for granted.

chúng ta không nên coi sức khỏe là đương nhiên.

i have lost touch with my college friends.

tôi đã mất liên lạc với bạn bè đại học.

i came across an old photo of us yesterday.

tôi tình cờ gặp một bức ảnh cũ của chúng tôi hôm qua.

i ran into my teacher at the supermarket.

tôi tình cờ gặp giáo viên của mình ở siêu thị.

children always look up to their parents.

trẻ em luôn ngưỡng mộ cha mẹ của mình.

we should not put off important decisions.

chúng ta không nên trì hoãn những quyết định quan trọng.

the scientist carried out many experiments.

nhà khoa học đã thực hiện nhiều thí nghiệm.

he finally gave in to his daughter's request.

cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ yêu cầu của con gái.

she cannot put up with her neighbor's noise anymore.

cô ấy không thể chịu đựng tiếng ồn của hàng xóm nữa.

the team came up with a brilliant solution.

đội ngũ đã nghĩ ra một giải pháp tuyệt vời.

my brother and i get along very well.

tôi và anh trai tôi hòa thuận với nhau lắm.

please bear in mind that the meeting starts at nine.

xin hãy nhớ rằng cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay