supercomputer

[Mỹ]/ˌsju:pəkəmˈpju:tə/
[Anh]/'supɚkəmpjutɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. siêu máy tính - một máy tính có sức mạnh tính toán cực kỳ cao.

Câu ví dụ

The supercomputer is used for complex calculations.

Siêu máy tính được sử dụng để thực hiện các phép tính phức tạp.

Scientists rely on supercomputers to analyze large datasets.

Các nhà khoa học dựa vào siêu máy tính để phân tích các tập dữ liệu lớn.

The supercomputer's processing power is impressive.

Sức mạnh xử lý của siêu máy tính là ấn tượng.

Researchers use supercomputers to simulate complex systems.

Các nhà nghiên cứu sử dụng siêu máy tính để mô phỏng các hệ thống phức tạp.

Supercomputers are essential for weather forecasting.

Siêu máy tính rất quan trọng cho việc dự báo thời tiết.

The supercomputer's speed is unmatched.

Tốc độ của siêu máy tính là vô song.

Supercomputers are used in various scientific fields.

Siêu máy tính được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khoa học khác nhau.

The supercomputer requires a specialized cooling system.

Siêu máy tính đòi hỏi một hệ thống làm mát chuyên dụng.

Supercomputers are capable of performing trillions of calculations per second.

Siêu máy tính có khả năng thực hiện hàng nghìn tỷ phép tính mỗi giây.

The supercomputer's storage capacity is immense.

Dung lượng lưu trữ của siêu máy tính là rất lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay