high-performance computing
tính toán hiệu năng cao
high-performance engine
động cơ hiệu năng cao
high-performance athlete
vận động viên thể thao đạt hiệu suất cao
high-performance team
đội ngũ hiệu suất cao
high-performance car
xe hiệu năng cao
high-performance chip
chip hiệu năng cao
high-performance culture
văn hóa hiệu năng cao
high-performance materials
vật liệu hiệu năng cao
high-performance standards
tiêu chuẩn hiệu năng cao
the new server boasts high-performance processing capabilities.
Máy chủ mới có khả năng xử lý hiệu suất cao.
we need a high-performance computing solution for our research.
Chúng tôi cần một giải pháp tính toán hiệu suất cao cho nghiên cứu của chúng tôi.
the athlete delivered a high-performance routine at the competition.
Vận động viên đã thể hiện một màn trình diễn hiệu suất cao tại cuộc thi.
this high-performance engine provides exceptional fuel efficiency.
Động cơ hiệu suất cao này cung cấp hiệu suất nhiên liệu vượt trội.
the team is focused on developing high-performance software.
Đội ngũ tập trung vào việc phát triển phần mềm hiệu suất cao.
our goal is to build a high-performance sales team.
Mục tiêu của chúng tôi là xây dựng một đội ngũ bán hàng hiệu suất cao.
the company invested in high-performance networking equipment.
Công ty đã đầu tư vào thiết bị mạng hiệu suất cao.
we require high-performance storage for our growing database.
Chúng tôi cần lưu trữ hiệu suất cao cho cơ sở dữ liệu ngày càng phát triển của chúng tôi.
the new graphics card offers high-performance gaming experiences.
Card đồ họa mới mang lại trải nghiệm chơi game hiệu suất cao.
the system utilizes high-performance memory modules.
Hệ thống sử dụng các module bộ nhớ hiệu suất cao.
the car's high-performance tires improved handling significantly.
Lốp xe hiệu suất cao của chiếc xe đã cải thiện đáng kể khả năng xử lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay