superconsciousness

[Mỹ]/[ˌsʊːpəˈkɒnʃəsnəs]/
[Anh]/[ˌsʊːpərˈkɒnʃəsnəs]/

Dịch

n. Phần tâm trí hoạt động bên ngoài ý thức; vô thức; Trạng thái nhận thức cao hoặc trực giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

superconsciousness state

trạng thái siêu thức

accessing superconsciousness

tiếp cận siêu thức

superconsciousness training

huấn luyện siêu thức

exploring superconsciousness

khám phá siêu thức

superconsciousness experience

trải nghiệm siêu thức

tapping superconsciousness

khai thác siêu thức

superconsciousness work

công việc siêu thức

developing superconsciousness

phát triển siêu thức

superconsciousness potential

tiềm năng siêu thức

Câu ví dụ

the artist tapped into her superconsciousness to create the surreal painting.

Nghệ sĩ đã khai thác siêu thức của mình để tạo ra bức tranh siêu thực.

meditation can help you access your superconsciousness and find inner peace.

Tĩnh tâm có thể giúp bạn tiếp cận siêu thức và tìm thấy sự bình an bên trong.

he described a moment of inspiration arising from his superconsciousness.

Ông mô tả khoảnh khắc cảm hứng xuất phát từ siêu thức của mình.

exploring superconsciousness can unlock hidden potential within yourself.

Khai thác siêu thức có thể mở khóa tiềm năng ẩn bên trong bạn.

the therapist encouraged her to explore her superconsciousness for healing.

Chuyên gia trị liệu khuyến khích cô khám phá siêu thức của mình để chữa lành.

many believe dreams offer a glimpse into our superconsciousness.

Nhiều người cho rằng giấc mơ mang lại cái nhìn thoáng qua vào siêu thức của chúng ta.

through lucid dreaming, one can consciously navigate their superconsciousness.

Qua mơ lucid, người ta có thể chủ động điều hướng siêu thức của mình.

the author delved into the realm of superconsciousness in his novel.

Tác giả đã đi sâu vào thế giới siêu thức trong tiểu thuyết của mình.

superconsciousness is often associated with intuition and creativity.

Siêu thức thường được liên kết với trực giác và sự sáng tạo.

the speaker aimed to awaken the audience's superconsciousness with his words.

Người phát biểu muốn đánh thức siêu thức của khán giả bằng những lời nói của mình.

some practices claim to activate and utilize superconsciousness for problem-solving.

Một số thực hành khẳng định có thể kích hoạt và sử dụng siêu thức để giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay