superfluities

[US]/sjuːˈpɜːflʊɪtiz/
[UK]/suːˈpɜrfluːɪtiz/

Translation

n.số lượng hoặc khối lượng quá mức; thặng dư; các mục không cần thiết; những thứ nhiều hơn mức cần thiết

Phrases & Collocations

eliminate superfluities

loại bỏ những thứ thừa thãi

avoid superfluities

tránh những thứ thừa thãi

reduce superfluities

giảm những thứ thừa thãi

identify superfluities

xác định những thứ thừa thãi

superfluities in design

những thứ thừa thãi trong thiết kế

superfluities of life

những thứ thừa thãi của cuộc sống

superfluities to avoid

những thứ thừa thãi cần tránh

question superfluities

đặt câu hỏi về những thứ thừa thãi

superfluities in writing

những thứ thừa thãi trong viết lách

superfluities in spending

những thứ thừa thãi trong chi tiêu

Example Sentences

we should eliminate superfluities in our budget.

chúng ta nên loại bỏ những thứ không cần thiết trong ngân sách của chúng ta.

his speech was full of superfluities, making it hard to follow.

bài phát biểu của anh ấy tràn ngập những thứ không cần thiết, khiến nó khó theo dõi.

she prefers simplicity over superfluities in her design.

cô ấy thích sự đơn giản hơn là những thứ không cần thiết trong thiết kế của cô ấy.

superfluities can distract from the main message.

những thứ không cần thiết có thể làm xao nhãng khỏi thông điệp chính.

to improve clarity, we should remove all superfluities.

để tăng tính rõ ràng, chúng ta nên loại bỏ tất cả những thứ không cần thiết.

his writing was concise, avoiding any superfluities.

viết của anh ấy súc tích, tránh bất kỳ thứ gì không cần thiết.

she is known for her ability to cut out superfluities in communication.

cô ấy nổi tiếng với khả năng loại bỏ những thứ không cần thiết trong giao tiếp.

superfluities can lead to misunderstandings in discussions.

những thứ không cần thiết có thể dẫn đến hiểu lầm trong các cuộc thảo luận.

the report was filled with superfluities that diluted its impact.

báo cáo tràn ngập những thứ không cần thiết làm giảm tác động của nó.

in art, superfluities can detract from the viewer's experience.

trong nghệ thuật, những thứ không cần thiết có thể làm giảm trải nghiệm của người xem.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now