superkings

[Mỹ]/ˈsuːpərˌkɪŋz/
[Anh]/ˈsuːpərˌkɪŋz/

Dịch

n. Một thực thể rất mạnh mẽ hoặc chiếm ưu thế, thường được sử dụng trong bối cảnh trực tuyến; cũng là một thương hiệu thuốc lá.

Câu ví dụ

the superkings hotel offers luxurious accommodations.

Khách sạn Superkings cung cấp các dịch vụ lưu trú sang trọng.

many travelers prefer booking at superkings hotels.

Nhiều du khách ưa thích đặt phòng tại các khách sạn Superkings.

superkings loyalty program rewards frequent guests.

Chương trình khách hàng thân thiết của Superkings thưởng cho các khách hàng thường xuyên.

the superkings chain operates in over 50 countries.

Chuỗi khách sạn Superkings hoạt động tại hơn 50 quốc gia.

i joined the superkings membership last month.

Tôi đã tham gia chương trình thành viên Superkings vào tháng trước.

superkings resort provides excellent spa services.

Khu nghỉ dưỡng Superkings cung cấp các dịch vụ spa tuyệt vời.

the superkings restaurant serves delicious local cuisine.

Nhà hàng Superkings phục vụ các món ăn địa phương ngon miệng.

superkings suites feature stunning ocean views.

Các căn hộ Superkings có tầm nhìn ra biển tuyệt đẹp.

check-in at superkings is always quick and efficient.

Quy trình check-in tại Superkings luôn nhanh chóng và hiệu quả.

superkings brand is known for exceptional service.

Thương hiệu Superkings nổi tiếng với dịch vụ đặc biệt xuất sắc.

the superkings conference room was fully equipped.

Phòng họp của Superkings được trang bị đầy đủ.

guests can enjoy free wi-fi at all superkings locations.

Khách hàng có thể tận hưởng dịch vụ Wi-Fi miễn phí tại tất cả các địa điểm của Superkings.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay