supertip

[Mỹ]/soo-per-tip/
[Anh]/soo-per-tip/

Dịch

n. Một cài đặt tooltip; một lời nhắc hoặc hộp thoại được cải tiến trong giao diện người dùng.
v. Cung cấp một lời nhắc; cung cấp một lời nhắc hoặc tooltip được cải tiến.
adj. Liên quan đến hoặc giống như một tooltip siêu cấp; mô tả một tooltip được cải tiến.
adv. Theo cách tooltip siêu cấp; được sử dụng để mô tả một hành động được thực hiện giống như một tooltip siêu cấp.
Các dạng của từ
số nhiềusupertips

Cụm từ & Cách kết hợp

supertips

Vietnamese_translation

the supertip

Vietnamese_translation

supertip amount

Vietnamese_translation

supertip culture

Vietnamese_translation

left a supertip

Vietnamese_translation

deserves a supertip

Vietnamese_translation

supertip worth

Vietnamese_translation

got the supertip

Vietnamese_translation

supertip day

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

here is a supertip for saving money on your monthly grocery bill.

Đây là một mẹo tuyệt vời giúp bạn tiết kiệm tiền cho hóa đơn mua sắm hàng tháng của mình.

she shared a productivity supertip that changed how i work forever.

Cô ấy đã chia sẻ một mẹo tuyệt vời về năng suất đã thay đổi cách tôi làm việc mãi mãi.

you will find a useful supertip for cleaning stains in this article.

Bạn sẽ tìm thấy một mẹo tuyệt vời hữu ích để làm sạch vết bẩn trong bài viết này.

this gardening supertip will help your flowers bloom all summer long.

Mẹo tuyệt vời về làm vườn này sẽ giúp hoa của bạn nở rộ suốt mùa hè.

read our latest supertip to improve your digital photography skills.

Hãy đọc mẹo tuyệt vời mới nhất của chúng tôi để cải thiện kỹ năng chụp ảnh kỹ thuật số của bạn.

the chef offered a cooking supertip regarding the perfect steak seasoning.

Người đầu bếp đã đưa ra một mẹo tuyệt vời về nấu ăn liên quan đến gia vị ướp thịt bò hoàn hảo.

follow this supertip to keep your computer running fast and smooth.

Hãy áp dụng mẹo tuyệt vời này để giữ cho máy tính của bạn chạy nhanh và mượt mà.

he learned a negotiation supertip that helped him close the deal.

Anh ấy đã học được một mẹo tuyệt vời về đàm phán giúp anh ấy đạt được thỏa thuận.

do you have a supertip for organizing a small closet space?

Bạn có mẹo tuyệt vời nào để sắp xếp không gian tủ quần áo nhỏ không?

apply this beauty supertip to keep your skin looking radiant and young.

Hãy áp dụng mẹo tuyệt vời về làm đẹp này để giữ cho làn da của bạn luôn rạng rỡ và trẻ trung.

here is a supertip to extend your smartphone battery life significantly.

Đây là một mẹo tuyệt vời giúp bạn kéo dài đáng kể thời lượng pin điện thoại thông minh của mình.

the travel supertip saved us hundreds of dollars on our flight tickets.

Mẹo tuyệt vời về du lịch này đã giúp chúng tôi tiết kiệm hàng trăm đô la cho vé máy bay của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay