supplest

[Mỹ]/ˈsʌpl/
[Anh]/ˈsʌpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. linh hoạt; tuân thủ; dễ uốn
vt. làm cho linh hoạt; làm cho tuân thủ
vi. trở nên tuân thủ; trở nên linh hoạt

Cụm từ & Cách kết hợp

supple skin

da mềm mại

supple fabric

vải mềm mại

supple muscles

bắp thịt mềm mại

Câu ví dụ

a supple mind).

một tâm trí linh hoạt).

supple the hearts and tempers of the people

nuôi dưỡng trái tim và tính cách của mọi người

exercises that will help you to keep supple

các bài tập giúp bạn giữ được sự dẻo dai

leaving your skin feeling soft and supple

khiến da bạn cảm thấy mềm mại và mịn màng

He was gradually getting more supple.

Anh ấy dần dần trở nên dẻo dai hơn.

supple suede), bends or twists with agility (

vải da lụa mềm mại), uốn cong hoặc xoắn với sự nhanh nhẹn (

He admired the graceful, supple movements of the dancers.

Anh ấy ngưỡng mộ những chuyển động duyên dáng và uyển chuyển của các vũ công.

The well-constructed Briard is a marvel of supple power.

Chó Briard được chế tạo tốt là một kỳ quan của sức mạnh dẻo dai.

a cream that is used on dry skins to make them nice and supple

một loại kem được sử dụng trên da khô để làm cho chúng trở nên mềm mại và dẻo dai

Her skin had stayed soft and supple.

Làn da của cô ấy vẫn mềm mại và dẻo dai.

supple limbs), or is marked by easy adaptability (

phần chi mềm dẻo), hoặc được đánh dấu bằng khả năng thích ứng dễ dàng (

She gets along well with people because of her supple nature.

Cô ấy hòa đồng với mọi người vì tính cách của cô ấy rất dễ tính.

Using a solution of tanbark, the tanner treated the cowhide, transforming it into supple leather.

Sử dụng dung dịch vỏ cây tan, người thuộc da đã xử lý da bò, biến nó thành da thuộc dẻo dai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay