suss

[Mỹ]/sʌs/
[Anh]/sʌs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

suss out: tìm ra hoặc điều tra; phát hiện thông qua điều tra.
Word Forms
thì quá khứsussed
hiện tại phân từsussing
quá khứ phân từsussed
số nhiềususses

Cụm từ & Cách kết hợp

suss out

khảo sát

suss up

khảo sát

sussing things out

khảo sát mọi thứ

Câu ví dụ

he is too suss a character to fall into that trap.

anh ta là một nhân vật quá đáng ngờ để rơi vào cái bẫy đó.

the band were sussed and streetwise.

ban nhạc rất thông minh và ranh mãnh.

She tried to suss out the reason for his sudden change in behavior.

Cô ấy cố gắng tìm hiểu lý do cho sự thay đổi đột ngột trong hành vi của anh ấy.

It took me a while to suss out how to use the new software.

Mất một thời gian để tôi tìm hiểu cách sử dụng phần mềm mới.

He's good at sussing people's intentions.

Anh ấy giỏi trong việc đoán ý định của người khác.

I need to suss out the best way to approach the situation.

Tôi cần tìm hiểu cách tốt nhất để tiếp cận tình huống.

She managed to suss out that he was lying.

Cô ấy phát hiện ra rằng anh ấy đang nói dối.

The detective tried to suss out who the culprit was.

Thám tử cố gắng tìm ra ai là thủ phạm.

You need to suss out the right time to bring up the topic.

Bạn cần tìm thời điểm thích hợp để đề cập đến chủ đề.

I couldn't suss out what she meant by her cryptic message.

Tôi không thể hiểu ý nghĩa của thông điệp khó hiểu của cô ấy.

He's really good at sussing out a person's true character.

Anh ấy thực sự giỏi trong việc đánh giá tính cách thật của một người.

I need more time to suss out the best solution to the problem.

Tôi cần thêm thời gian để tìm ra giải pháp tốt nhất cho vấn đề.

Ví dụ thực tế

And researchers are continuing to suss out exactly how BPD develops, and what roles genes and experiences play in that.

Các nhà nghiên cứu vẫn tiếp tục tìm hiểu chính xác cách BPD phát triển và vai trò của gen và kinh nghiệm trong quá trình đó.

Nguồn: Simple Psychology

They have ways to suss it out of you.

Họ có cách để tìm hiểu điều đó từ bạn.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

I couldn't suss it out at first until isaac.

Tôi không thể tìm hiểu điều đó ngay từ đầu cho đến khi isaac.

Nguồn: Supernatural Season 3

Condoms. And it works better than a business card because I think you can kind of suss out what I'm interested in.

Kẹo cao su. Và nó hiệu quả hơn một danh thiếp vì tôi nghĩ bạn có thể phần nào tìm hiểu được tôi quan tâm đến điều gì.

Nguồn: Celebrity Unboxing记

Immune systems are really complex, and there simply hasn't been enough research on people with and without symptomatic infections to suss out all the moving molecular parts.

Hệ thống miễn dịch thực sự rất phức tạp và chưa có đủ nghiên cứu về những người có và không có nhiễm trùng có triệu chứng để tìm hiểu tất cả các bộ phận phân tử đang chuyển động.

Nguồn: Scishow Selected Series

Some were elegant, prime number solutions and prototype responses, genetic algorithms crafted to figure out what the other person was doing and suss them out.

Một số là các giải pháp và phản hồi nguyên mẫu, thuật toán di truyền được thiết kế để tìm hiểu người khác đang làm gì và tìm hiểu họ.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

The halcones patrol the streets and suss out important information—the movements of soldiers, location of Mexican police, recaps of Downton Abbey, and actions of rival cartels.

Những người halcones tuần tra trên đường phố và tìm hiểu thông tin quan trọng—di chuyển của quân đội, vị trí của cảnh sát Mexico, tóm tắt về Downton Abbey và hành động của các cartel đối thủ.

Nguồn: Encyclopedia of Trivia Facts

Okay, in L.A., People say things, but in seattle, there's this strange culture of wordlessness wherein I am supposed to suss what one is feeling by the slight raise of an eyebrow or the beginnings of a frown.

Được rồi, ở L.A., mọi người nói những điều, nhưng ở Seattle, có một nền văn hóa kỳ lạ về sự im lặng, nơi tôi phải tìm hiểu cảm xúc của ai đó thông qua sự nhướn mày nhẹ hoặc bắt đầu cau có.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay