sussing out
nghi ngờ
sussing it
nghi ngờ nó
sussing things
nghi ngờ những điều
sussing you
nghi ngờ bạn
sussing me
nghi ngờ tôi
sussing out clues
nghi ngờ manh mối
sussing the situation
nghi ngờ tình hình
sussing the truth
nghi ngờ sự thật
sussing it out
nghi ngờ nó
sussing out details
nghi ngờ chi tiết
she spent the afternoon sussing out the best coffee shop in town.
Cô ấy đã dành buổi chiều để tìm hiểu xem quán cà phê nào tốt nhất ở thị trấn.
he was sussing the situation before making a decision.
Anh ấy đang tìm hiểu tình hình trước khi đưa ra quyết định.
they are sussing out their options for the upcoming project.
Họ đang tìm hiểu các lựa chọn của họ cho dự án sắp tới.
i'm sussing who might be the best candidate for the job.
Tôi đang tìm hiểu xem ai có thể là ứng viên tốt nhất cho công việc.
she was sussing the crowd to find her friends.
Cô ấy đang tìm hiểu đám đông để tìm bạn bè của mình.
he enjoys sussing out new restaurants to try.
Anh ấy thích tìm hiểu các nhà hàng mới để thử.
they are sussing out the competition before launching their product.
Họ đang tìm hiểu đối thủ cạnh tranh trước khi ra mắt sản phẩm của họ.
she spent hours sussing out the best route for the road trip.
Cô ấy đã dành hàng giờ để tìm hiểu con đường tốt nhất cho chuyến đi đường.
he was sussing out the best time to ask for a raise.
Anh ấy đang tìm hiểu thời điểm tốt nhất để xin tăng lương.
they are sussing out the latest trends in fashion.
Họ đang tìm hiểu những xu hướng mới nhất trong thời trang.
sussing out
nghi ngờ
sussing it
nghi ngờ nó
sussing things
nghi ngờ những điều
sussing you
nghi ngờ bạn
sussing me
nghi ngờ tôi
sussing out clues
nghi ngờ manh mối
sussing the situation
nghi ngờ tình hình
sussing the truth
nghi ngờ sự thật
sussing it out
nghi ngờ nó
sussing out details
nghi ngờ chi tiết
she spent the afternoon sussing out the best coffee shop in town.
Cô ấy đã dành buổi chiều để tìm hiểu xem quán cà phê nào tốt nhất ở thị trấn.
he was sussing the situation before making a decision.
Anh ấy đang tìm hiểu tình hình trước khi đưa ra quyết định.
they are sussing out their options for the upcoming project.
Họ đang tìm hiểu các lựa chọn của họ cho dự án sắp tới.
i'm sussing who might be the best candidate for the job.
Tôi đang tìm hiểu xem ai có thể là ứng viên tốt nhất cho công việc.
she was sussing the crowd to find her friends.
Cô ấy đang tìm hiểu đám đông để tìm bạn bè của mình.
he enjoys sussing out new restaurants to try.
Anh ấy thích tìm hiểu các nhà hàng mới để thử.
they are sussing out the competition before launching their product.
Họ đang tìm hiểu đối thủ cạnh tranh trước khi ra mắt sản phẩm của họ.
she spent hours sussing out the best route for the road trip.
Cô ấy đã dành hàng giờ để tìm hiểu con đường tốt nhất cho chuyến đi đường.
he was sussing out the best time to ask for a raise.
Anh ấy đang tìm hiểu thời điểm tốt nhất để xin tăng lương.
they are sussing out the latest trends in fashion.
Họ đang tìm hiểu những xu hướng mới nhất trong thời trang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay