sussing

[Mỹ]/sʌsɪŋ/
[Anh]/sʌsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để suy luận hoặc tìm ra; để điều tra hoặc khám phá

Cụm từ & Cách kết hợp

sussing out

nghi ngờ

sussing it

nghi ngờ nó

sussing things

nghi ngờ những điều

sussing you

nghi ngờ bạn

sussing me

nghi ngờ tôi

sussing out clues

nghi ngờ manh mối

sussing the situation

nghi ngờ tình hình

sussing the truth

nghi ngờ sự thật

sussing it out

nghi ngờ nó

sussing out details

nghi ngờ chi tiết

Câu ví dụ

she spent the afternoon sussing out the best coffee shop in town.

Cô ấy đã dành buổi chiều để tìm hiểu xem quán cà phê nào tốt nhất ở thị trấn.

he was sussing the situation before making a decision.

Anh ấy đang tìm hiểu tình hình trước khi đưa ra quyết định.

they are sussing out their options for the upcoming project.

Họ đang tìm hiểu các lựa chọn của họ cho dự án sắp tới.

i'm sussing who might be the best candidate for the job.

Tôi đang tìm hiểu xem ai có thể là ứng viên tốt nhất cho công việc.

she was sussing the crowd to find her friends.

Cô ấy đang tìm hiểu đám đông để tìm bạn bè của mình.

he enjoys sussing out new restaurants to try.

Anh ấy thích tìm hiểu các nhà hàng mới để thử.

they are sussing out the competition before launching their product.

Họ đang tìm hiểu đối thủ cạnh tranh trước khi ra mắt sản phẩm của họ.

she spent hours sussing out the best route for the road trip.

Cô ấy đã dành hàng giờ để tìm hiểu con đường tốt nhất cho chuyến đi đường.

he was sussing out the best time to ask for a raise.

Anh ấy đang tìm hiểu thời điểm tốt nhất để xin tăng lương.

they are sussing out the latest trends in fashion.

Họ đang tìm hiểu những xu hướng mới nhất trong thời trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay