swain

[Mỹ]/sweɪn/
[Anh]/swen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người yêu, một chàng trai trẻ từ nông thôn, một người yêu ở quê
Các dạng của từ
số nhiềuswains

Cụm từ & Cách kết hợp

a young swain

một chàng trai trẻ

love-struck swain

một chàng trai đang yêu

faithful swain

một chàng trai chung thủy

Ví dụ thực tế

The fortune she would inherit struck him as a very sufficient provision for two reasonable persons, and if a penniless swain who could give a good account of himself should enter the lists, he should be judged quite upon his personal merits.

Khoản gia sản mà cô ấy sẽ thừa kế khiến anh ta thấy là một sự chuẩn bị rất đủ cả cho hai người có lý trí, và nếu một chàng trai nghèo kiết xác có thể cho thấy mình xứng đáng thì anh ta sẽ được đánh giá hoàn toàn dựa trên những phẩm chất cá nhân của mình.

Nguồn: Washington Square

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay