swanseas

[Mỹ]/swɔnsi; -zi/
[Anh]/swɔnsi; -zi/

Dịch

n. một thành phố cảng ở Nam xứ Wales, thị trấn của Glamorgan; một thành phố ở phía đông nam Massachusetts, Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

swanseas beauty

vẻ đẹp của Swansea

swanseas lake

hồ của Swansea

swanseas park

công viên của Swansea

swanseas view

khung cảnh của Swansea

swanseas area

khu vực của Swansea

swanseas wildlife

động vật hoang dã của Swansea

swanseas adventure

cuộc phiêu lưu ở Swansea

swanseas trails

đường mòn ở Swansea

swanseas sunset

hoàng hôn ở Swansea

swanseas charm

sự quyến rũ của Swansea

Câu ví dụ

the swanseas glided gracefully across the lake.

những con thiên nga trượt trên mặt hồ một cách duyên dáng.

we often see swanseas during our nature walks.

chúng tôi thường thấy thiên nga trong những chuyến đi bộ khám phá thiên nhiên của chúng tôi.

the beauty of the swanseas captivated everyone.

vẻ đẹp của những con thiên nga đã chinh phục tất cả mọi người.

children love to feed the swanseas at the park.

trẻ em thích cho thiên nga ăn tại công viên.

the swanseas are a symbol of love and fidelity.

những con thiên nga là biểu tượng của tình yêu và sự chung thủy.

watching swanseas in the morning is a peaceful experience.

xem thiên nga vào buổi sáng là một trải nghiệm thanh bình.

photographers often capture stunning images of swanseas.

các nhiếp ảnh gia thường chụp những hình ảnh tuyệt đẹp về thiên nga.

the swanseas danced on the water as the sun set.

những con thiên nga nhảy múa trên mặt nước khi mặt trời lặn.

many stories feature swanseas as magical creatures.

nhiều câu chuyện có những con thiên nga như những sinh vật ma thuật.

in spring, swanseas often build nests near the shore.

vào mùa xuân, thiên nga thường xây tổ gần bờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay