swear-word usage
sử dụng từ tục
avoid swear-words
tránh sử dụng từ tục
hear a swear-word
nghe thấy một từ tục
swear-word challenge
thử thách từ tục
using swear-words
sử dụng từ tục
swear-words fly
từ tục bay
swear-word list
danh sách từ tục
no swear-words
không có từ tục
he let out a swear-word when he dropped his phone.
anh ta thốt ra một câu chửi thề khi làm rơi điện thoại.
i told her not to use swear-words in front of the children.
Tôi đã bảo cô ấy không nên dùng những lời chửi thề trước mặt trẻ con.
the driver yelled a swear-word at the pedestrian.
Người lái xe đã quát một câu chửi thề với người đi bộ.
he slipped and muttered a swear-word under his breath.
Anh ta trượt chân và lẩm bẩm một câu chửi thề dưới hơi thở.
she apologized for accidentally using a swear-word.
Cô ấy xin lỗi vì vô tình dùng một câu chửi thề.
the referee warned him against using swear-words.
Trọng tài cảnh báo anh ta không nên dùng những lời chửi thề.
he quickly retracted his statement after using a swear-word.
Anh ta nhanh chóng rút lại phát ngôn của mình sau khi dùng một câu chửi thề.
the comedian's routine was full of swear-words.
Chương trình của người biểu diễn hài đầy những câu chửi thề.
i tried to avoid using swear-words in my vocabulary.
Tôi đã cố gắng tránh dùng những lời chửi thề trong vốn từ vựng của mình.
the argument escalated when someone used a particularly nasty swear-word.
Cuộc tranh cãi leo thang khi ai đó dùng một câu chửi thề đặc biệt là thô tục.
he apologized for his outburst and the swear-word he used.
Anh ta xin lỗi vì sự bùng nổ của mình và câu chửi thề mà anh ta đã dùng.
swear-word usage
sử dụng từ tục
avoid swear-words
tránh sử dụng từ tục
hear a swear-word
nghe thấy một từ tục
swear-word challenge
thử thách từ tục
using swear-words
sử dụng từ tục
swear-words fly
từ tục bay
swear-word list
danh sách từ tục
no swear-words
không có từ tục
he let out a swear-word when he dropped his phone.
anh ta thốt ra một câu chửi thề khi làm rơi điện thoại.
i told her not to use swear-words in front of the children.
Tôi đã bảo cô ấy không nên dùng những lời chửi thề trước mặt trẻ con.
the driver yelled a swear-word at the pedestrian.
Người lái xe đã quát một câu chửi thề với người đi bộ.
he slipped and muttered a swear-word under his breath.
Anh ta trượt chân và lẩm bẩm một câu chửi thề dưới hơi thở.
she apologized for accidentally using a swear-word.
Cô ấy xin lỗi vì vô tình dùng một câu chửi thề.
the referee warned him against using swear-words.
Trọng tài cảnh báo anh ta không nên dùng những lời chửi thề.
he quickly retracted his statement after using a swear-word.
Anh ta nhanh chóng rút lại phát ngôn của mình sau khi dùng một câu chửi thề.
the comedian's routine was full of swear-words.
Chương trình của người biểu diễn hài đầy những câu chửi thề.
i tried to avoid using swear-words in my vocabulary.
Tôi đã cố gắng tránh dùng những lời chửi thề trong vốn từ vựng của mình.
the argument escalated when someone used a particularly nasty swear-word.
Cuộc tranh cãi leo thang khi ai đó dùng một câu chửi thề đặc biệt là thô tục.
he apologized for his outburst and the swear-word he used.
Anh ta xin lỗi vì sự bùng nổ của mình và câu chửi thề mà anh ta đã dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay