sweetbriers

[Mỹ]/ˈswiːtˌbraɪəz/
[Anh]/ˈswiːtˌbraɪərz/

Dịch

n. hoa hồng dại với những bông hoa thơm

Cụm từ & Cách kết hợp

sweetbriers bloom

hoa thường xuyên nở

sweetbriers garden

vườn thường xuyên

sweetbriers fragrance

mùi thơm thường xuyên

sweetbriers hedge

hàng rào thường xuyên

sweetbriers thorns

mũi gai thường xuyên

sweetbriers patch

vạt thường xuyên

sweetbriers tea

trà thường xuyên

sweetbriers jam

mứt thường xuyên

sweetbriers scent

mùi hương thường xuyên

sweetbriers berries

quả mọng thường xuyên

Câu ví dụ

sweetbriers grow wild in the countryside.

Những cây brier ngọt mọc hoang dã ở vùng nông thôn.

the sweetbriers filled the air with their fragrance.

Những cây brier ngọt làm không khí tràn ngập hương thơm của chúng.

we walked along the path lined with sweetbriers.

Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường được bao quanh bởi những cây brier ngọt.

sweetbriers are often found in hedgerows.

Những cây brier ngọt thường được tìm thấy ở hàng rào cây bụi.

she picked sweetbriers for her bouquet.

Cô ấy hái những cây brier ngọt để làm vòng hoa.

sweetbriers can attract various insects.

Những cây brier ngọt có thể thu hút nhiều loại côn trùng.

the sweetbriers bloomed beautifully in spring.

Những cây brier ngọt nở hoa tuyệt đẹp vào mùa xuân.

he stumbled upon a patch of sweetbriers.

Anh tình cờ vấp phải một mảng cây brier ngọt.

sweetbriers can be used in herbal remedies.

Những cây brier ngọt có thể được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

children love to play near the sweetbriers.

Trẻ em thích chơi gần những cây brier ngọt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay