swelters

[Mỹ]/ˈswɛltəz/
[Anh]/ˈswɛltərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chịu đựng cái nóng ng oppressive

Cụm từ & Cách kết hợp

swelters in heat

người nướng trong nhiệt

swelters all day

nướng suốt cả ngày

swelters under sun

nướng dưới ánh mặt trời

swelters with humidity

nướng trong không khí ẩm

swelters in summer

nướng trong mùa hè

swelters in silence

nướng trong sự im lặng

swelters from heat

nướng vì nhiệt

swelters during heatwave

nướng trong đợt nắng nóng

swelters on pavement

nướng trên vỉa hè

Câu ví dụ

during the summer, the city swelters under the heat.

Trong suốt mùa hè, thành phố ngột ngạt dưới cái nóng.

he swelters in the sun while waiting for the bus.

Anh ấy ngột ngạt dưới ánh nắng mặt trời trong khi chờ xe buýt.

the athlete swelters after an intense workout.

Vận động viên ngột ngạt sau khi tập luyện cường độ cao.

she swelters in her thick sweater on a hot day.

Cô ấy ngột ngạt trong chiếc áo len dày của mình vào một ngày nóng.

as the sun rises, the desert swelters with rising temperatures.

Khi mặt trời mọc, sa mạc ngột ngạt với nhiệt độ tăng cao.

the crowd swelters in the packed stadium.

Đám đông ngột ngạt trong sân vận động chật cứng.

in the heat of the afternoon, the city swelters with no breeze.

Trong cái nóng của buổi chiều, thành phố ngột ngạt không có chút gió nào.

during the heatwave, everyone swelters indoors.

Trong đợt nắng nóng, mọi người đều ngột ngạt trong nhà.

the old house swelters without air conditioning.

Ngôi nhà cũ ngột ngạt vì không có máy điều hòa.

she swelters in the kitchen while cooking dinner.

Cô ấy ngột ngạt trong bếp khi đang nấu bữa tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay