swills

[Mỹ]/swɪlz/
[Anh]/swɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngôi thứ ba số ít của swill; uống sâu; uống từng ngụm lớn; làm cho chất lỏng chảy.

Cụm từ & Cách kết hợp

swills beer

uống bia

swills wine

uống rượu vang

swills water

uống nước

swills coffee

uống cà phê

swills soda

uống nước ngọt

swills rum

uống rượu rum

swills juice

uống nước ép

swills tea

uống trà

swills milk

uống sữa

swills spirits

uống rượu mạnh

Câu ví dụ

the dog swills water from the bowl eagerly.

Chú chó uống nước từ bát một cách háo hức.

he swills his drink before heading out.

Anh ta uống đồ uống của mình trước khi ra ngoài.

the child swills the juice all over the table.

Đứa trẻ làm đổ nước ép lên khắp mặt bàn.

she swills the wine in the glass to enhance the aroma.

Cô ấy lắc rượu trong ly để tăng thêm hương thơm.

the athlete swills water to stay hydrated during the game.

Vận động viên uống nước để giữ đủ nước trong suốt trận đấu.

after the meal, he swills down a cup of coffee.

Sau bữa ăn, anh ấy uống một tách cà phê.

the pig swills in the muddy water happily.

Con lợn vui vẻ uống nước trong vũng bùn.

she swills mouthwash to freshen her breath.

Cô ấy súc miệng với nước súc miệng để làm mới hơi thở.

he swills the soda while watching the game.

Anh ấy uống soda trong khi xem trận đấu.

the bartender swills the leftover drinks into the sink.

Người pha chế đổ những đồ uống còn lại xuống bồn rửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay