switcheroo

[Mỹ]/ˌswɪtʃ.əˈruː/
[Anh]/ˌswɪtʃ.əˈru/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thay đổi đột ngột hoặc bất ngờ; sự thay đổi đột ngột
Word Forms
số nhiềuswitcheroos

Cụm từ & Cách kết hợp

quick switcheroo

chuyển đổi nhanh chóng

sneaky switcheroo

chuyển đổi lén lút

total switcheroo

chuyển đổi hoàn toàn

classic switcheroo

chuyển đổi cổ điển

last minute switcheroo

chuyển đổi phút cuối

surprise switcheroo

chuyển đổi bất ngờ

unexpected switcheroo

chuyển đổi không mong muốn

simple switcheroo

chuyển đổi đơn giản

funny switcheroo

chuyển đổi hài hước

quickfire switcheroo

chuyển đổi nhanh chóng

Câu ví dụ

he pulled a switcheroo on his friends by changing the meeting location at the last minute.

Anh ấy đã thực hiện một chiêu trò bất ngờ với bạn bè bằng cách thay đổi địa điểm gặp mặt vào phút cuối.

she did a switcheroo with her outfit, surprising everyone at the party.

Cô ấy đã thay đổi trang phục một cách bất ngờ, khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.

during the game, the coach executed a clever switcheroo that confused the opposing team.

Trong trận đấu, huấn luyện viên đã thực hiện một chiêu trò bất ngờ thông minh khiến đội đối phương bối rối.

they decided to do a switcheroo with the dessert, leaving the guests guessing.

Họ quyết định thay đổi món tráng miệng, khiến khách mời phải đoán.

in a surprising switcheroo, the lead actor was replaced just before filming began.

Trong một sự thay đổi bất ngờ, diễn viên chính đã bị thay thế ngay trước khi bắt đầu quay phim.

the magician's switcheroo trick left the audience in awe.

Màn ảo thuật switcheroo của ảo thuật gia khiến khán giả kinh ngạc.

after the switcheroo, no one could tell which was the real item and which was the fake.

Sau khi switcheroo, không ai có thể nói được cái nào là thật và cái nào là giả.

he always manages to pull off a switcheroo when it comes to his plans.

Anh ấy luôn tìm cách thực hiện một chiêu trò bất ngờ khi nói đến kế hoạch của mình.

they executed a switcheroo with the schedules, catching everyone off guard.

Họ đã thực hiện một sự thay đổi bất ngờ với lịch trình, khiến mọi người bất ngờ.

the plot twist felt like a switcheroo that changed the entire story.

Nghiêng mạch cảm thấy như một sự thay đổi bất ngờ đã thay đổi toàn bộ câu chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay