swob

[Mỹ]/swɒb/
[Anh]/swɑːb/

Dịch

v. chà; áp dụng một dung dịch
n. cây lau; bọt biển; miếng lau; bông ngoáy tai
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítswobs
số nhiềuswobs
hiện tại phân từswobbing
thì quá khứswobbed
quá khứ phân từswobbed

Cụm từ & Cách kết hợp

swob cleaning

vệ sinh bằng cây lau sàn

swob handle

tay cầm cây lau sàn

swob mop

cây lau sàn

swob bucket

xô lau sàn

swob technique

kỹ thuật lau sàn

swob usage

cách sử dụng cây lau sàn

swob floor

sàn nhà

swob maintenance

bảo trì cây lau sàn

swob storage

lưu trữ cây lau sàn

swob replacement

thay thế cây lau sàn

Câu ví dụ

he used a swob to clean the floor.

anh ấy đã sử dụng cây lau sàn để lau sàn.

the janitor always carries a swob with him.

người quét dọn luôn mang theo cây lau sàn.

make sure to wring out the swob before use.

hãy chắc chắn vắt cây lau sàn trước khi sử dụng.

she prefers a microfiber swob for better cleaning.

cô ấy thích dùng cây lau sàn bằng sợi siêu vi để làm sạch tốt hơn.

after mopping, the swob needs to be rinsed.

sau khi lau sàn, cần phải rửa cây lau sàn.

using a swob can save time during cleaning.

việc sử dụng cây lau sàn có thể tiết kiệm thời gian trong quá trình làm sạch.

he bought a new swob for the office.

anh ấy đã mua một cây lau sàn mới cho văn phòng.

the swob is great for picking up dust.

cây lau sàn rất tốt để nhặt bụi.

don't forget to replace the swob head regularly.

đừng quên thay đầu cây lau sàn thường xuyên.

she demonstrated how to use the swob effectively.

cô ấy đã trình bày cách sử dụng cây lau sàn một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay