swoons in delight
ngất say vì thích thú
swoons with joy
ngất ngây vì vui sướng
swoons over you
say đắm bạn
swoons at sight
ngất ngây khi nhìn thấy
swoons for love
mất trí vì tình yêu
swoons in ecstasy
ngất say trong khoái cảm
swoons with passion
mất trí vì đam mê
swoons with excitement
mất trí vì phấn khích
swoons at romance
mất trí vì lãng mạn
swoons in admiration
ngất say vì ngưỡng mộ
she swoons every time she sees him.
Cô ấy ngất ngây mỗi khi nhìn thấy anh ấy.
the audience swoons at her beautiful voice.
Khán giả say đắm trước giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy.
he swoons over her charm and elegance.
Anh ấy say đắm trước sự quyến rũ và thanh lịch của cô ấy.
fans swoon when they meet their favorite celebrity.
Người hâm mộ ngất ngây khi gặp thần tượng của họ.
she swoons at the thought of a romantic dinner.
Cô ấy ngất ngây khi nghĩ đến một bữa tối lãng mạn.
the children swoon with excitement at the amusement park.
Trẻ em ngất ngây vì phấn khích tại công viên giải trí.
he swoons at the sight of the stunning sunset.
Anh ấy ngất ngây khi nhìn thấy cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
she swoons over the latest fashion trends.
Cô ấy say đắm với những xu hướng thời trang mới nhất.
they swoon when they hear their wedding song.
Họ ngất ngây khi nghe bài hát đám cưới của họ.
he swoons at the thought of traveling to paris.
Anh ấy ngất ngây khi nghĩ đến việc đi du lịch đến Paris.
swoons in delight
ngất say vì thích thú
swoons with joy
ngất ngây vì vui sướng
swoons over you
say đắm bạn
swoons at sight
ngất ngây khi nhìn thấy
swoons for love
mất trí vì tình yêu
swoons in ecstasy
ngất say trong khoái cảm
swoons with passion
mất trí vì đam mê
swoons with excitement
mất trí vì phấn khích
swoons at romance
mất trí vì lãng mạn
swoons in admiration
ngất say vì ngưỡng mộ
she swoons every time she sees him.
Cô ấy ngất ngây mỗi khi nhìn thấy anh ấy.
the audience swoons at her beautiful voice.
Khán giả say đắm trước giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy.
he swoons over her charm and elegance.
Anh ấy say đắm trước sự quyến rũ và thanh lịch của cô ấy.
fans swoon when they meet their favorite celebrity.
Người hâm mộ ngất ngây khi gặp thần tượng của họ.
she swoons at the thought of a romantic dinner.
Cô ấy ngất ngây khi nghĩ đến một bữa tối lãng mạn.
the children swoon with excitement at the amusement park.
Trẻ em ngất ngây vì phấn khích tại công viên giải trí.
he swoons at the sight of the stunning sunset.
Anh ấy ngất ngây khi nhìn thấy cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
she swoons over the latest fashion trends.
Cô ấy say đắm với những xu hướng thời trang mới nhất.
they swoon when they hear their wedding song.
Họ ngất ngây khi nghe bài hát đám cưới của họ.
he swoons at the thought of traveling to paris.
Anh ấy ngất ngây khi nghĩ đến việc đi du lịch đến Paris.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay