swoons

[Mỹ]/swuːnz/
[Anh]/swuːnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngất xỉu hoặc mất ý thức

Cụm từ & Cách kết hợp

swoons in delight

ngất say vì thích thú

swoons with joy

ngất ngây vì vui sướng

swoons over you

say đắm bạn

swoons at sight

ngất ngây khi nhìn thấy

swoons for love

mất trí vì tình yêu

swoons in ecstasy

ngất say trong khoái cảm

swoons with passion

mất trí vì đam mê

swoons with excitement

mất trí vì phấn khích

swoons at romance

mất trí vì lãng mạn

swoons in admiration

ngất say vì ngưỡng mộ

Câu ví dụ

she swoons every time she sees him.

Cô ấy ngất ngây mỗi khi nhìn thấy anh ấy.

the audience swoons at her beautiful voice.

Khán giả say đắm trước giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy.

he swoons over her charm and elegance.

Anh ấy say đắm trước sự quyến rũ và thanh lịch của cô ấy.

fans swoon when they meet their favorite celebrity.

Người hâm mộ ngất ngây khi gặp thần tượng của họ.

she swoons at the thought of a romantic dinner.

Cô ấy ngất ngây khi nghĩ đến một bữa tối lãng mạn.

the children swoon with excitement at the amusement park.

Trẻ em ngất ngây vì phấn khích tại công viên giải trí.

he swoons at the sight of the stunning sunset.

Anh ấy ngất ngây khi nhìn thấy cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

she swoons over the latest fashion trends.

Cô ấy say đắm với những xu hướng thời trang mới nhất.

they swoon when they hear their wedding song.

Họ ngất ngây khi nghe bài hát đám cưới của họ.

he swoons at the thought of traveling to paris.

Anh ấy ngất ngây khi nghĩ đến việc đi du lịch đến Paris.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay