sympathotonic

[US]//ˌsɪmpəθəˈtɒnɪk//
[UK]//ˌsɪmpəθəˈtɑːnɪk//

Translation

adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi âm thanh hoặc hoạt động tăng của hệ thần kinh giao cảm

Phrases & Collocations

sympathotonic state

trạng thái giao cảm

sympathotonic patient

bệnh nhân giao cảm

sympathotonic response

phản ứng giao cảm

sympathotonic syndrome

chứng候 giao cảm

sympathotonic condition

tình trạng giao cảm

sympathotonic subjects

đối tượng giao cảm

highly sympathotonic

rất giao cảm

becoming sympathotonic

trở nên giao cảm

sympathotonic activity

hoạt động giao cảm

more sympathotonic

giao cảm hơn

Example Sentences

the patient presented with a sympathotonic state characterized by elevated blood pressure and heart rate.

Bệnh nhân xuất hiện trạng thái giao cảm tăng tính được đặc trưng bởi huyết áp và nhịp tim tăng cao.

certain medications can induce a sympathotonic response in susceptible individuals.

Một số loại thuốc có thể gây ra phản ứng giao cảm tăng tính ở những người dễ bị ảnh hưởng.

the sympathotonic activity observed during the stress test indicated hyperactive sympathetic function.

Hoạt động giao cảm tăng tính được quan sát trong bài kiểm tra căng thẳng cho thấy chức năng giao cảm quá mức.

he was diagnosed with sympathotonic syndrome after presenting with tachycardia and diaphoresis.

Ông được chẩn đoán mắc hội chứng giao cảm tăng tính sau khi xuất hiện nhịp tim nhanh và ra mồ hôi nhiều.

some sympathotonic drugs are used to treat hypotension by stimulating the sympathetic nervous system.

Một số thuốc giao cảm tăng tính được sử dụng để điều trị hạ huyết áp bằng cách kích thích hệ thần kinh giao cảm.

the sympathotonic effect of the medication was evident within minutes of administration.

Tác dụng giao cảm tăng tính của thuốc đã rõ rệt chỉ sau vài phút tiêm.

during the crisis, the patient exhibited classic sympathotonic signs including piloerection and mydriasis.

Trong cơn khủng hoảng, bệnh nhân thể hiện các dấu hiệu giao cảm tăng tính điển hình bao gồm nổi da gà và giãn đồng tử.

sympathotonic patients often present with anxiety, tremors, and sweating.

Bệnh nhân có tình trạng giao cảm tăng tính thường xuất hiện các triệu chứng lo âu, run rẩy và ra mồ hôi.

the condition was classified as sympathotonic based on autonomic testing results.

Tình trạng này được phân loại là giao cảm tăng tính dựa trên kết quả kiểm tra hệ thần kinh tự chủ.

prolonged stress can lead to a chronic sympathotonic state.

Stress kéo dài có thể dẫn đến tình trạng giao cảm tăng tính mãn tính.

the physician noted the sympathotonic signs during the physical examination.

Bác sĩ đã ghi nhận các dấu hiệu giao cảm tăng tính trong quá trình khám thể chất.

sympathotonic agents work by activating alpha and beta adrenergic receptors.

Các chất giao cảm tăng tính hoạt động bằng cách kích hoạt các thụ thể adrenergic alpha và beta.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now