synchrotron radiation
bức xạ synchrotron
synchrotron light
ánh sáng synchrotron
synchrotron facility
cơ sở synchrotron
synchrotron source
nguồn synchrotron
synchrotron experiment
thí nghiệm synchrotron
synchrotron beamline
dòng synchrotron
synchrotron imaging
ảnh synchrotron
synchrotron spectroscopy
quang phổ synchrotron
synchrotron studies
nghiên cứu synchrotron
synchrotron applications
ứng dụng synchrotron
the synchrotron produces high-energy radiation.
buộc gia tốc tạo ra bức xạ năng lượng cao.
researchers use the synchrotron to study material properties.
các nhà nghiên cứu sử dụng buộ gia tốc để nghiên cứu tính chất của vật liệu.
many breakthroughs in science come from synchrotron experiments.
nhiều đột phá trong khoa học bắt nguồn từ các thí nghiệm buộ gia tốc.
the synchrotron facility is open to international collaborations.
cơ sở buộ gia tốc luôn mở cửa cho các hợp tác quốc tế.
synchrotron light sources are vital for advanced research.
các nguồn sáng buộ gia tốc rất quan trọng cho nghiên cứu tiên tiến.
scientists are developing new techniques at the synchrotron.
các nhà khoa học đang phát triển các kỹ thuật mới tại buộ gia tốc.
the synchrotron enables detailed imaging of biological samples.
buộ gia tốc cho phép tạo ảnh chi tiết của các mẫu sinh học.
collaborative projects often utilize synchrotron facilities.
các dự án hợp tác thường sử dụng các cơ sở buộ gia tốc.
understanding the synchrotron's operation is essential for users.
hiểu rõ về hoạt động của buộ gia tốc là điều cần thiết đối với người dùng.
funding for synchrotron research is increasing globally.
ngân sách cho nghiên cứu buộ gia tốc đang tăng lên trên toàn cầu.
synchrotron radiation
bức xạ synchrotron
synchrotron light
ánh sáng synchrotron
synchrotron facility
cơ sở synchrotron
synchrotron source
nguồn synchrotron
synchrotron experiment
thí nghiệm synchrotron
synchrotron beamline
dòng synchrotron
synchrotron imaging
ảnh synchrotron
synchrotron spectroscopy
quang phổ synchrotron
synchrotron studies
nghiên cứu synchrotron
synchrotron applications
ứng dụng synchrotron
the synchrotron produces high-energy radiation.
buộc gia tốc tạo ra bức xạ năng lượng cao.
researchers use the synchrotron to study material properties.
các nhà nghiên cứu sử dụng buộ gia tốc để nghiên cứu tính chất của vật liệu.
many breakthroughs in science come from synchrotron experiments.
nhiều đột phá trong khoa học bắt nguồn từ các thí nghiệm buộ gia tốc.
the synchrotron facility is open to international collaborations.
cơ sở buộ gia tốc luôn mở cửa cho các hợp tác quốc tế.
synchrotron light sources are vital for advanced research.
các nguồn sáng buộ gia tốc rất quan trọng cho nghiên cứu tiên tiến.
scientists are developing new techniques at the synchrotron.
các nhà khoa học đang phát triển các kỹ thuật mới tại buộ gia tốc.
the synchrotron enables detailed imaging of biological samples.
buộ gia tốc cho phép tạo ảnh chi tiết của các mẫu sinh học.
collaborative projects often utilize synchrotron facilities.
các dự án hợp tác thường sử dụng các cơ sở buộ gia tốc.
understanding the synchrotron's operation is essential for users.
hiểu rõ về hoạt động của buộ gia tốc là điều cần thiết đối với người dùng.
funding for synchrotron research is increasing globally.
ngân sách cho nghiên cứu buộ gia tốc đang tăng lên trên toàn cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay